
đề thi vào 10 môn tiếng anh tỉnh Hải Dương
Authored by Vũ Diệp
English
9th Grade
Used 49+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
51 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions. (4.0 points)
Question 1: Working with Mr. Lam, a skilled......in a pottery village, I have learnt a lot about the art form.
A. pharmacist
B. mechanic
C. craftsman
D. physicist
Answer explanation
Kiến thức: Từ vựng Giải thích:
A. mechanic (n): thợ máy
B. pharmacist (n): dược sỹ
C. physicist: nhà vật lý học
D. craftsman: thợ thủ công
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Question 2: What would you do if you.... a UFO
A. saw
B. have seen
C. see
D. would see
Answer explanation
Kiến thức: Câu điều kiện loại 2 Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + V_ed, S + would/ could/ might + V_infinitive Diễn tả 1 điều kiện trái với hiện tại, dẫn đến một kết quả trái với hiện tại
Tạm dịch: Bạn sẽ làm gì nếu bạn nhìn thấy một vật thể bay không xác định?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Question 3: Givng lucky money to the young and the old at Tet is a common ......... in Vietnam.
A. attitude
B. pracice
C. tradition
D. behavior
Answer explanation
Kiến thức: Từ vựng Giải thích:
A. behavior (n): cách cư xử, hành vi
B. practice (n): thực hành, thói quen
C. attitude (n): thái độ
D. tradition (n): truyền thống, phong tục
Tạm dịch: Lì xì cho người già và trẻ em vào dịp Tết là một phong tục phổ biến ở Việt Nam
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Question 4: It snowed heavily yesterday. ............. the farmers had to stop working.
A. But
B. So
C. Therefore
D. However
Answer explanation
Kiến thức: Liên từ
Giải thích: A. So + S + V: Vì vậy (chỉ kết quả)
B. Therefore, + S + V: Do đó (chỉ kết quả)
C. However, + S + V: Tuy nhiên (chỉ sự nhượng bộ)
D. But + S + V: Nhưng (chỉ sự nhượng bộ)
Tạm dịch: Hôm qua tuyết rơi nhiều. Do đó, những người nông dân đã phải ngừng làm việc.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Question 5: The first safety razor.............. by Gilette in 1903.
A. was invented
B. has invented
C. invented
D. was inventing
Answer explanation
Kiến thức: Câu bị động Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “in 1903” – năm 1903 => thì quá khứ đơn Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn: S + was / were + P2 Tạm dịch: Dao cạo an toàn đầu tiên được Gillette phát minh vào năm 1903.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Question 6: Catherine was absent from class yesterday.......... she was ill.
A. because of
B. despite
C. though
D. because
Answer explanation
Kiến thức: Liên từ
Giải thích: A. because + S + V, …: bởi vì (chỉ nguyên nhân)
B. despite + cụm N/ V_ing, …: mặc dù (chỉ sự nhượng bộ)
C. though + S + V, …: mặc dù (chỉ sự nhượng bộ)
D. because of + cụm N/ V_ing, …: mặc dù (chỉ nguyên nhân) “she was ill” là một mệnh đề Tạm dịch: Catherine đã vắng mặt trong lớp ngày hôm qua vì cô ấy bị ốm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Question 7: This is......... film we have ever seen
A. more interesting
B. as interesting
C. most interesting
D. the most interesting
Answer explanation
Kiến thức: So sánh nhất
Giải thích: So sánh nhất với tính từ dài: S + be + the + most + adj + (N)
Tạm dịch: Đây là bộ phim thú vị nhất chúng tôi từng xem.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?