Địa 10

Địa 10

9th - 12th Grade

45 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kiểm tra Tx Hk1

Kiểm tra Tx Hk1

10th Grade

40 Qs

Kiểm tra năng lực 1

Kiểm tra năng lực 1

10th - 12th Grade

50 Qs

Khảo sát GDCD 12

Khảo sát GDCD 12

12th Grade

40 Qs

GDCD 12 - ôn tập cuối kì 1 - Mã 201

GDCD 12 - ôn tập cuối kì 1 - Mã 201

12th Grade

40 Qs

ÔN TẬP HK2_F1

ÔN TẬP HK2_F1

12th Grade

40 Qs

Lịch sử 9 - Đề số 22

Lịch sử 9 - Đề số 22

9th Grade

40 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm về CSS

Câu hỏi trắc nghiệm về CSS

11th Grade

45 Qs

ÔN TẬP CHƯƠNG 1_CN11_KNTT

ÔN TẬP CHƯƠNG 1_CN11_KNTT

11th Grade

40 Qs

Địa 10

Địa 10

Assessment

Quiz

Education

9th - 12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Mai Đỗ

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

45 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.

B. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn.

C. Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.

D. Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới Nam so với giới Nữ hoặc giữa từng giới so với tổng số dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

A. tuổi.
B. giới.
C. lao động.
D. văn hóa.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

A. Địa hình.
B. Nguồn lao động.
C. Nước.
D. Khoáng sản.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành?

A. Công nghiệp, xây dựng.
B. Khu vực kinh tế trong nước.
C. Vùng kinh tế.
D. Tiểu vùng kinh tế.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Các loại cây trồng vật nuôi là:

A. đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
B. tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
D. thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?

A. Dê.
B. Bò.
C. Trâu.
D. Gia cầm.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
B. chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?