
ĐỀ LÍ 25 CÂU- SỐ 4

Quiz
•
Physics
•
2nd Grade
•
Medium
thắm lathi
Used 2+ times
FREE Resource
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1. Trong các lực sau đây, lực nào không phải là trọng lực?
A. Lực tác dụng lên vật đang rơi.
B. Lực tác dụng lên máy bay đang bay.
C. Lực tác dụng lên vật nặng được treo vào lò xo.
D. Lực lò xo tác dụng lên vật nặng treo vào nó.
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi khi đun nóng một lượng chất lỏng?
A. Khối lượng của chất lỏng tăng.
B. Trọng lượng của chất lỏng tăng.
C. Thể tích của chất lỏng tăng.
D. Cả khối lượng, trọng lượng và thể tích của chất lỏng đều tăng.
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:
A. Là ảnh ảo nhỏ hơn vật. C. Là ảnh thật bằng vật.
B. Là ảnh ảo bằng vật. D. Là ảnh ảo lớn hơn vật.
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4. Khi nào vật phát ra âm cao hơn?
A. Khi vật dao động mạnh hơn. C. Khi tần số dao động nhỏ hơn.
B. Khi vật dao động chậm hơn. D. Khi vật dao động nhanh hơn.
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5. Hai quả cầu nhẹ, nhiễm điện khác loại nhau. Giữa chúng có lực tác dụng như thế nào?
A. Hút nhau C. Có lúc hút, có lúc đẩy
B. Đẩy nhau D. Không có lực tác dụng
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6. Một viên đạn đang bay lên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã học?
A. Chỉ có động năng. C. Chỉ có động năng và thế năng.
B. Chỉ có nhiệt năng. D. Có động năng, thế năng và nhiệt năng
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7. Nói một vật chuyển động đều với vận tốc 20km/h, điều đó cho ta biết gì?
A. Quãng đường của vật đi được là 20km.
B. Thời gian chuyển động của vật là 1h.
C. Cứ mỗi giờ vật đi được quãng đường là 20km.
D. Cả ba cách trả lời đều đúng.
A
B
C
D
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
20 questions
trắc nghiệm ôn thi v.lí

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
ND2- SÓNG ĐIỆN TỪ

Quiz
•
1st - 2nd Grade
25 questions
vật lý 8 - chương 2

Quiz
•
1st - 7th Grade
20 questions
ĐỀ KIỂM TRA TX - DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ - 12

Quiz
•
1st - 10th Grade
25 questions
ĐỀ LÍ 25 CÂU- SỐ 1

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Trắc nghiệm vật lý siêu dễ chương I

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1&2

Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
KHỞI ĐỘNG

Quiz
•
1st - 3rd Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
PBIS Terrace View

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Addition and Subtraction

Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
17 questions
Even and Odd Numbers

Quiz
•
2nd Grade
9 questions
Good Citizenship and Responsibility

Interactive video
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
12 questions
Place Value

Quiz
•
2nd Grade