
Hoá
Authored by Hue Linh
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau:
A. hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon
B. hoá học hữu cơ là nghành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua
C. hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit
D. hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O,N sau đó đến halogen, S,P….
B. gồm có C, H các nguyên tố khác
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
D. thường có C,H hay gặp O,N, sau đó đến halogen, S,P
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp chất nào sau đây là chất hữu cơ
A. CO2, CaCO3
B. CH3Cl, C6H5Br
C. NaHCO3, NaCN
D. CO, CaC2
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy nào sau đây là hợp chất hữu cơ
A. (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6
B. C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N
C. CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl
D. NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ
A. độ tan trong nước lớn hơn
B. độ bền nhiệt cao hơn
C. tốc độ phản ứng nhanh hơn
D. nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây là chất dẫn xuất của hidrocacbon
A. C4H8
B. C2H6
C. CH3CHO
D. C2H2
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau
A. theo đúng hoá trị
B. theo đúng số oxi hoá
C. theo một thứ tự nhất định
D. theo đúng hoá trị và một trật tự nhất định
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
39 questions
Kiểm tra học kì hóa 10
Quiz
•
1st - 12th Grade
40 questions
Estructura de la Materia: EL átomo
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Pretest: Physical Chemistry
Quiz
•
11th - 12th Grade
35 questions
Bimonthly Test
Quiz
•
11th Grade
40 questions
ÔN ĐỀ MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Quiz
•
12th Grade
35 questions
SAT KIMIA XI 2023
Quiz
•
12th Grade
40 questions
XII CHEMISTRY SOLID STATE
Quiz
•
12th Grade
35 questions
STS KIMIA X SMAN 14 WAJO
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Formative 3BC: Ionic v Covalent Bonds
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Mixed Bonding Naming
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade