Hóa 8 HK2

Hóa 8 HK2

6th - 8th Grade

42 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 7

ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 7

7th Grade

42 Qs

TOÁN 6 ÔN TẬP HK1

TOÁN 6 ÔN TẬP HK1

6th Grade

37 Qs

Hình học 6. Bài 36: Số đo góc

Hình học 6. Bài 36: Số đo góc

6th Grade

41 Qs

phân số

phân số

6th Grade

43 Qs

ÔN TẬP TOÁN 4

ÔN TẬP TOÁN 4

1st Grade - University

42 Qs

KIỂM TRA THỬ GIỮA KỲ I

KIỂM TRA THỬ GIỮA KỲ I

8th Grade

40 Qs

Đại số 7: Bài kiểm tra thường xuyên2

Đại số 7: Bài kiểm tra thường xuyên2

7th - 9th Grade

46 Qs

on giai phuong trinh lop 8

on giai phuong trinh lop 8

8th Grade

47 Qs

Hóa 8 HK2

Hóa 8 HK2

Assessment

Quiz

Mathematics

6th - 8th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

A_2ɗ ꜱ¡mρ

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

42 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Oxit là:

Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác

Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi.

Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó.

Cả A, B, C đúng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Oxit axit là:

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Oxit bazơ là:

Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ

Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các oxit sau: SO2, SO3, Fe2O3, P2O5, K2O, NO, CO. Trong đó có mấy oxit axit

4

2

3

1

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các oxit sau: BaO, SO3, FeO, P2O5, Na2O. Trong đó có mấy oxit bazo

1

3

2

4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các oxit có công thức hóa học sau: CO2; NO; BaO; P2O5 ; NO2; K2O; ZnO; N2O5 ; Al2O3

a) Các oxit axit được sắp xếp như sau:

CO2; NO; NO2; K2O

NO; BaO; P2O5; N2O5

CO2 ; P2O5 ; NO2 ; N2O5

BaO; P2O5; K2O; Al2O3

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các oxit có công thức hóa học sau: CO2; NO; BaO; P2O5 ; NO2; K2O; ZnO; N2O5 ; Al2O3

b) Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:

BaO ; K2O; ZnO ; N2O5

BaO ; ZnO ; K2O ; Al2O3

BaO; P2O5; K2O; Al2O3

ZnO; N2O5; K2O; Al2O3

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?