Search Header Logo

HSK1 (1-3)

Authored by Lan Ngọc

World Languages

University

Used 17+ times

HSK1 (1-3)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

16 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn phiên âm đúng của "大学生"

dàxuésheng

dàxuéshèng

dàxuéshēng

dā xuéshēng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn đáp án đúng với phiên âm:

wǒ de tóngxué jiào Mǎlì

我的同学叫玛丽

我的同屋叫玛丽

我的同学是玛丽

玛丽是我的同学

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghĩa tiếng Việt của "日本杂志":

Tạp chí tiếng Nhật

Tạp chí âm nhạc

Tạp chí tiếng Trung

Tạp chí Nhật Bản

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống:

A: 很高兴认识你

B:我......很高兴。

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hoàn thành hội thoại

A: ......

B: 不是,我是加拿大人。

你叫什么名字?

你是哪国人?

你是中国人吗?

你认识他吗?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghĩa của "我的越南语老师" là:

Thầy giáo tiếng Việt của chúng tôi

Thầy giáo tiếng Trung của tôi

Giáo viên người Việt của tôi

Giáo viên tiếng Việt của tôi

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nghĩa của "这是谁的课本?" là:

Đó là giáo trình của ai?

Đây là giáo trình của ai?

Đây là giáo trình của bạn phải không?

Đây là giáo trình gì?

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?