
Kiểm tra Vi mô lần 3

Quiz
•
Business
•
University
•
Hard
Nhân Quý
Used 4+ times
FREE Resource
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung là mô hình kinh tế theo cơ chế:
Mệnh lệnh (Chỉ huy)
Thị trường
Hỗn hợp
Các ý trên đều sai
Answer explanation
Ăn uống là hoạt động hàng ngày của con người để duy trì sự sống nên nó không thể thay thế được, chính vì thế chi phí ăn uống là chi phí cố định.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đường giới hạn năng lực sản xuất của một nền kinh tế A đưọc minh họa bởi phương trình sau: 8x+25y=125. Điều này cũng có nghĩa là chi phí cơ hội:
Chi phí cơ hội không đổi.
Chi phí cơ hội tăng dần
Chi phí cơ hội giảm dần
Không đáp án nào đúng
Answer explanation
8x+25y=125 <=> y=5-15,625x. Dễ thấy hệ số góc của đường giới hạn năng lực sản xuất là -15.625 => Hệ số góc của đường giới hạn năng lực sản xuất là một hằng số với mọi x và y => Chi phí cơ hội cố định và không đổi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương trình đường giới hạn năng lực sản xuất (PPF) của một nền kinh tế được cho như sau: 3x^2+4y^2= 425, với x là quần áo còn y là phụ kiện thời trang. Có thể nhận xét gì về sự kết hợp hàng hóa x=10 và y=5?
Nền kinh tế đó có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này, nhưng không đạt hiệu quả sản xuất.
Nền kinh tế không có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này.
Kết hợp hàng hóa này là sản lượng tối đa có thể có của nền kinh tế .
Để sản xuất được kết hợp hàng hóa này, nền kinh tế đó cần phải bổ sung thêm nguồn lực.
Answer explanation
Dễ thấy khi thay x=10; y=5 vào phương trình đường giới hạn khả năng sản xuất của nền kinh tế trên, ta có: 3.10^2 + 4.5^2 = 400<425.Tức là nền kinh tế vẫn dư thừa nguồn lực để sản xuất ra số lượng hàng hóa x và y như trên. Do đó đây là phương án kinh tế có khả năng sản xuất kết hợp hàng hóa này nhưng không đạt hiệu quả sản xuất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Các nhà kinh tế sử dụng từ "cận biên" ám chỉ
Bổ sung
Đường biên
Vừa đủ
Cuối cùng
Answer explanation
Cận biên là khi có sự thay đổi rất nhỏ so với con số hiện tại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Giảm giá rau sạch dẫn tới tổng doanh thu về rau sạch giảm xuống, ta có thể kết luận cầu của mặt hàng này là
Không co giãn
Co giãn
Co giãn hoàn toàn
Hoàn toàn không co giãn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải
Không có trường hợp nào
Giá của côca tăng
Thu nhập của người tiêu dùng giảm
Giá nguyên liệu tăng
Answer explanation
- Hàng hóa thay thế: Price A tăng, Demand B tăng Price A giảm, Demand B tăng
- Hàng hóa bổ sung:Price A tăng, Demand B giảm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi đó là hàng hóa
Thứ cấp
Thiết yếu
Xa xỉ
Độc lập
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
40 questions
Câu hỏi về Vận tải Quốc tế

Quiz
•
University
35 questions
35 CÂU - CH.03

Quiz
•
University
38 questions
XÚC TIẾN BÁN HÀNG

Quiz
•
University
40 questions
Tầm nhìn,sứ mệnh, mục tiêu

Quiz
•
University
38 questions
Chương 6 Các kỹ thuật đàm phán cơ bản trong kinh doanh

Quiz
•
University
38 questions
[Chương 2] Kinh tế chính trị

Quiz
•
University
45 questions
Chương 2 Kế Toán Quản Trị HCMUT QLCN

Quiz
•
University
35 questions
35 CÂU - CH.01

Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Business
36 questions
USCB Policies and Procedures

Quiz
•
University
4 questions
Benefits of Saving

Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
15 questions
Parts of Speech

Quiz
•
1st Grade - University
1 questions
Savings Questionnaire

Quiz
•
6th Grade - Professio...
26 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University