
Visinh
Quiz
•
Others
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Ny Jin
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Môi trường giúp vi khuẩn cần định danh tăng sinh mạnh mẽ nhưng kiềm chế các vi khuẩn khác là
A Moi truong bo
B moi truong phong Phú
C moi truong phan lap
D moi truong dinh danh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Môi trường phân lập có tác dụng
A chua dinh dưỡng vua du cho vi khuan phat trien
B chua nhieu dinh dưỡng giup vi khuan phat trien manh
C phan biet cac loai vi khuan
D Dinh danh vi khuan
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Môi trường bổ có tác dụng:
A. Chứa chất dinh dưỡng vừa đủ cho vi khuẩn phát triển.
. B. Chứa nhiều dinh dưỡng giúp vi khuẩn phát triển mạnh.
C. Tách, phân biệt các loại vi khuẩn.
D. Định danh vi khuẩn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Môi trường sinh hóa có tác dụng:
A. Chứa dinh dưỡng vừa đủ cho vi khuẩn phát triển.
B. Chứa nhiều dinh dưỡng giúp vi khuẩn phát triển mạnh.
C. Tách, phân biệt các loại vi khuẩn.
D. Định danh vi khuẩn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Môi trường chuyên chở Thioglycollate lỏng thường sử dụng cho bệnh phẩm:
A nuoc tieu
B phan
C Mau
D Dich nao tuy
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. NồngđộmuốiNaClcótrongmôitrườngcănbảncótácdụng:
A. Giữ cho vi khuẩn sống lâu.
B on dinh ph moi truong
C. Giúp cho vi khuẩn tăng mạnh và nhanh.
.
D. Tạo áp lực thẩm thấu.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Chất ngăn chăn nhóm Gram (+) có trong môi trường SS (Salmonella shigella agar) là:
A. Bille Salts và Neutral red
B. Bile Salts và Crystal violet
C. Bile Salts và Methylene blue
D. Bile Salts và Brilliant green
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
quizz bảo hiểm vận tải
Quiz
•
University
10 questions
Nhóm 8-PLCTKD
Quiz
•
University
13 questions
Тест з неврології 2
Quiz
•
University
12 questions
1987 Philippine Constitution
Quiz
•
University
11 questions
Quiz về Lý thuyết hành vi người tiêu dùng
Quiz
•
University
10 questions
B2,5 gdsk 2025
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Poetry Interpretation
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Black History Month Trivia
Quiz
•
6th Grade - Professio...
15 questions
Review1
Quiz
•
University
15 questions
Pre1
Quiz
•
University
