Search Header Logo

CB2 Buổi 4

Authored by Đặng Tuyết Ngân

World Languages

University

Used 22+ times

CB2 Buổi 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

20 sec • 1 pt

"thường, thường thường" tiếng Trung là gì?

*chọn nhiều đáp án*

总是

常常

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

20 sec • 1 pt

"chúng tôi (không bao gồm người nghe)" tiếng Trung là gì?

*viết chữ Hán*

Answer explanation

我们 /wǒmen/: chúng ta (bao gồm người nghe); chúng tôi (không bao gồm người nghe)

咱们 /zánmen/: chúng ta (bao gồm người nghe)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"Tôi rất ít đi thư viện." tiếng Trung là gì?

我很少走邮局。

我很少去邮局。

我很少走图书馆。

我很少去图书馆。

Answer explanation

很少 /hěnshǎo/ + V

rất ít làm gì đó

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Câu "我跟我妈妈去超市星期日买水果。" sai ở đâu?

星期日

水果

Answer explanation

星期日 /xīngqīrì/ là "danh từ chỉ thời gian", phải đứng đầu câu hoặc đứng sau chủ ngữ.

--> 星期日我跟我妈妈去超市买水果。

hoặc

--> 我跟我妈妈星期日去超市买水果。

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

"预习" có nghĩa là gì?

từ mới

luyện tập

chuẩn bị bài

ôn tập

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Điền từ vào chỗ trống:

你喜欢学汉语___日语?

还是

或者

Answer explanation

还是 /háishì/: dùng cho câu hỏi lựa chọn

或者 /huòzhě/: dùng cho câu trần thuật

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Điền từ vào chỗ trống:

上午哥哥___去图书馆看书。

或者

一起

常常

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?