Thành ngữ
Quiz
•
World Languages
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
Ranter Nikki
Used 283+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
1. Câu nào trong các câu dưới đây là một thành ngữ tân thời?
A. Giấu đầu hở đuôi
B. Cần cù bù siêng năng
C. Cháy nhà mới ra mặt chuột
D. Nước đổ lá khoai.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
2. Ý nào dưới đây thể hiện "Thành ngữ tân thời mang dấu ấn của thời đại mới, thế hệ mới"?
A. Thành ngữ tân thời có nguồn gốc gắn liền với sự vật,sự việc trong đời sống.
B. Thành ngữ tân thời có thể mang sắc thái châm biếm để thể hiện sự khen, chê
.C. Thành ngữ tân thời có thể chứa những biểu tượng vật chất quen thuộc của cuộc sống.
D. Thành ngữ tân thời đã dần từ bỏ những tư duy lậc hậu, cổ hủ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
3. Nghĩa của thành ngữ bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó nhưng thường thông qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh… đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
C. Vừa đúng vừa sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Đâu là thành ngữ tân thời?
A. Xách ba lô lên và đi
B. Dốt đặc cán nai
C. Mẹ tròn con vuông
D. Thùng rỗng kêu to.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Thành ngữ truyền thống chứa đựng...
A. Kinh nghiệm, trí tuệ của dân gian
B. Sự uyên thâm về học thức của ông cha ta
C. Chỉ chịu tác động của lịch sử và bối cảnh xã hội
D. Lối giáo dục mang tính lý thuyết dập khuôn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Hoàn thành thành ngữ "Ăn quả nhớ kẻ ____"?
A. Chân mày
B. Trồng cây
C. Eyeliner
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Câu hỏi: Thành ngữ là gì?
A. Cụm từ phổ biến để truyền tải những lời khuyên, tục ngữ hay thông điệp tâm linh cho đời sống cộng đồng.
B. Các từ ngữ được sử dụng phổ biến trong giao tiếp hiện đại.
C. Kỹ năng làm việc nhóm và quản lý thời gian.
D. Ngôn ngữ đặc biệt chỉ được sử dụng bởi một nhóm người.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
THÁC THỨC ĐỌC - HIỂU 2
Quiz
•
University
20 questions
Quyển 3 bài 3: Mỗi ngày uống thuốc mấy lần?
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Bài tập về câu trong tiếng Trung
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Wido's Golden Bell
Quiz
•
University
15 questions
Grammar Marugoto A2-1 Lesson 9-2
Quiz
•
KG - University
15 questions
第8課の言葉
Quiz
•
KG - University
20 questions
Tiếng Hàn tổng hợp - Sơ cấp 1 - Bài 1,2,
Quiz
•
KG - University
20 questions
Bài 7: Ngân hàng Trung Quốc ở đâu thế?
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
7 questions
Reflexive Verbs in Spanish
Lesson
•
9th Grade - University
27 questions
U6D3 presente progresivo
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
S3xU4 ESCAPA
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Presente indicativo
Quiz
•
KG - University
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
