KTMTT2

KTMTT2

University

102 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Mẫu không có tiêu đề

Mẫu không có tiêu đề

University

101 Qs

hóa sinh1-70

hóa sinh1-70

University

100 Qs

Quiz về Tài sản và Nguồn vốn

Quiz về Tài sản và Nguồn vốn

University

102 Qs

Câu hỏi về Chương 2

Câu hỏi về Chương 2

University

100 Qs

Khai phá dữ liệu

Khai phá dữ liệu

University

100 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm Chính sách C 2 3

Câu hỏi trắc nghiệm Chính sách C 2 3

University

105 Qs

VĂN HÓA VIỆT NAM  KT1

VĂN HÓA VIỆT NAM KT1

University

101 Qs

KTMTT2

KTMTT2

Assessment

Quiz

Specialty

University

Practice Problem

Hard

Created by

Quang Anh Lê

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

102 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

101. Mục đích của sequence number trong TCP header là gì?

Tập hợp các segments vào data

Định danh các ứng dụng ở tầng Application

Xác định số byte kế tiếp.

Hiển thị số byte tối đa cho phép truyền trong 1 session.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

102. Mục đích của port trong bộ giao thức TCP/IP là gì?

Xác định bắt đầu quá trình bắt tay ba bước.

Ráp các segments vào đúng thứ tự

Định danh số gói tin được truyền không cần ACK

Cho phép nhiều ứng dụng kết nối cùng thời điểm.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

103. Thiết bị nào ở tầng mạng có thể phân một mạng vào những broadcast domain khác nhau?

Hub

Bridge

Switch

Router

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

104. Phát biểu nào sau đây về việc “phân chia các hoạt động mạng thành nhiều tầng” là SAI:

Giảm độ phức tạp.

Chuẩn hoá các giao diện.

Đơn giản hoá việc giảng dạy và học tậ

Cho phép người dùng lựa chọn bất kỳ phân tầng (layer) nào thích hợp và cài đặt cho hệ thống mạng của mình.

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

5 mins • 1 pt

105. Những điểm lợi khi sử dụng mô hình theo cấu trúc phân tầng (chọn 2):

Cho phép chia nhỏ vấn đề phức tạp thành các vấn để nhỏ hơn dễ giải quyết.

Thay đổi trên một tầng không ảnh hưởng đến các tầng khác.

Thay đổi trên một tầng ảnh hưởng đến tất cả các tầng còn lại.

Giới hạn việc sử dụng bởi một nhà cung cấp.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

106. Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:

Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.

Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.

Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.

Tất cả đều đúng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

107. Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI.

Application , Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.

Application , Presentation, Session, Network , Transport, Data Link, Physical.

Application , Presentation, Session, Transport, Network , Data Link, Physical.

Application , Session, Presentation, Transport, Network , Data Link, Physical.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Specialty