Acid- base
Quiz
•
Chemistry
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Hóa 9 oxide
Used 54+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, MgO, CuO, Fe2O3, K2O và H2O, có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch base?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Answer explanation
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các oxide sau: Na2O, ZnO, MgO, CO gồm:
A. 4 loại
B. 3 loại
C. 2 loại
D. 1 loại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Hợp chất X có các tính chất:
(1) Là chất rắn, màu trắng nóng chảy ở nhiệt độ rất cao.
(2) Tác dụng được với Carbon dioxide.
(3) Dùng để khử chua cho đất trồng trọt
(4) Phần lớn dùng trong công nghiệp luyện kim
X là chất nào trong các chất sau?
A. Ca(OH)2.
B. CaO.
C. CaCO3.
D. CaCl2.
Answer explanation
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho Calcium carbonate tác dụng với dd hydrochloric acid
(2) Điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn
(3) Nung nóng CaCO3 ở nhiệt độ cao
(4) Đốt quặng pyrite sắt trong không khí
(5) Nung nóng Fe(OH)3 trong không khí tới khối lượng không đổi
(6) Ngâm đinh sắt vào dd copper (II) sulfate
Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Đốt sulfur trong không khí.
(2) Sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
(3) Cho sodium sulfite tác dụng với sulfuric acid đặc nóng.
(4) Nhiệt phân Calcium carbonate.
(5) Cho đồng kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc nóng.
(6) Oxi hóa quặng pirit sắt.
Số trường hợp sinh ra chất khí dùng làm chất diệt nấm mốc là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cần bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,5M để trung hoà 400 ml hỗn hợp dung dịch axit gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M?
A. 1,5 lít
B. 0,5 lít
C. 1,6 lít
D. 1,0 lít
Answer explanation
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra basic oxide ?
A. Cho dd Ca(OH)2 dư phản ứng với SO2
B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
C. Cho Cu(OH)2 phản ứng với HCl
D. Nung nóng Cu(OH)2
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
原子番号1~20
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
IPC Unit 8: Changes in Matter
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Иницијални тест, други разред
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
IAPS End of Unit B Review
Quiz
•
8th - 10th Grade
19 questions
NHÓM HALOGEN
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
pemisahan campuran
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
JADUAL BERKALA DAN SIFAT FIZIK KUMPULAN 1
Quiz
•
8th - 10th Grade
20 questions
Acid Nomenclature Game
Quiz
•
9th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
21 questions
Naming Covalent and Ionic Compounds
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
42 questions
2.5 - Periodic Table & Trends
Quiz
•
7th - 9th Grade
60 questions
Periodic Trends Exam Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Balancing and 5 Types of Chemical Reactions
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
noble gas configurations, ve and orbital diagrams
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
