CAMBRIDGE QUIZZES

CAMBRIDGE QUIZZES

Professional Development

33 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bawal Judgemental (RDMO)

Bawal Judgemental (RDMO)

Professional Development

35 Qs

LKDV_35_4

LKDV_35_4

Professional Development

35 Qs

cô giáo Na Nanh - 초급2- 7과- 문법- ngữ pháp

cô giáo Na Nanh - 초급2- 7과- 문법- ngữ pháp

Professional Development

36 Qs

Tay nghề 3

Tay nghề 3

Professional Development

30 Qs

CC02c_NGV_CKS_ABD

CC02c_NGV_CKS_ABD

Professional Development

35 Qs

Médicaments et soins invasifs :Abréviations médicales

Médicaments et soins invasifs :Abréviations médicales

Professional Development

28 Qs

Chốt đơn sơ sinh hiệu quả

Chốt đơn sơ sinh hiệu quả

Professional Development

29 Qs

CAMBRIDGE QUIZZES

CAMBRIDGE QUIZZES

Assessment

Quiz

Professional Development

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

Thảo Đỗ

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

33 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các lớp Cam Starters (Level 0) có khoảng bao nhiêu buổi học/ khóa?

24 - 28 buổi/ khóa

28 - 32 buổi/ khóa

32 - 40 buổi/ khóa

24- 32 buổi/ khóa

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các lớp Cam Starters (Level 1) có thời lượng kéo dài bao lâu?

40 - 44 buổi/ khóa

5 tháng/ khóa

5,5 tháng/ khóa

32 - 40 buổi/ khóa

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1 Unit của lớp Cam dạy trong vòng mấy buổi?

3-4 buổi

2-3 buổi

3,5 buổi

2 buổi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quy trình dạy 1 Unit của các lớp Cam level 1-2 là gì?

Buổi 1: Notebook + Student's book.

Buổi 2: Skill (Reading- Writing- Speaking).

Buổi 3: Workbook.

Buổi 4: Ôn tập + Kiểm tra từ vựng

Buổi 1: Notebook + Student's book.

Buổi 2: Ôn tập + Kiểm tra từ vựng.

Buổi 3: Workbook.

Buổi 4: Skill (Reading- Writing- Speaking).

Buổi 1: Notebook + Student's book.

Buổi 2: Workbook.

Buổi 3: Ôn tập + Kiểm tra từ vựng.

Buổi 4: Skill (Reading- Writing- Speaking).

Buổi 1: Notebook + Student's book.

Buổi 2: Ôn tập + Kiểm tra từ vựng.

Buổi 3: Skill (Reading- Writing- Speaking).

Buổi 4: Workbook.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi HS làm các bài kỹ năng (Reading- Speaking) phải quay video thì GV điều tiết lớp thế nào?

Gọi từng HS sang phòng quay video

Gọi từng HS sang phòng quay video và giao bài tập cho các HS chưa đến lượt

Gọi từng HS sang phòng quay video và GV dạy bài mới như bình thường

Gọi từng HS sang phòng quay video và để các HS khác ngồi đợi đến lượt

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Các lớp Cam (GVVN) kiểm tra như thế nào? Hãy chọn các thông tin đúng

Level 0: Chỉ kiểm tra cuối khóa

Level 1-2-3: Kiểm tra giữa khóa không có Speaking

Level 1-2-3: Kiểm tra cả giữa khóa và cuối khóa

Level 0: Kiểm tra giữa khóa và cuối khóa

Level 1-2-3: Kiểm tra giữa khóa khi học hết Unit 4

7.

REORDER QUESTION

1 min • 3 pts

Cách điều tiết đầu giờ lớp Cam:

GV và TA kiểm tra đọc từng HS để sửa phát âm.

GV/ TA đọc mẫu cho HS đọc theo và chú ý cách phát âm của một số từ hay nhầm. Gõ thước cả lớp đồng thanh tự đọc.

Mở video từ vựng cho phát liên tục trong lúc đợi HS đến đầy đủ, yêu cầu HS LOOK_LISTEN_REPEAT.

Mở máy tính, mở TV, mở Zoom, file Phiếu bài tập để kiểm tra BTVN buổi trước.

Tranh thủ kiểm tra BTVN của HS (viết mỗi từ 2 dòng). Kiểm tra xem HS đã viết đủ và chính xác hay chưa.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?