
CHƯƠNG 1 - KHÁI QUÁT VỀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Authored by Truong Hoang
Social Studies
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
34 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Một dạng lao động đòi hỏi con người một quá trình đào tạo chuyên biệt, có những kiến thức, kỹ năng, kỹ xảo chuyên môn nhất định, nhờ đó con người có thể tạo ra sản phẩm thỏa mãn những nhu cầu của cá nhân và xã hội được gọi là
nghề nghiệp.
việc làm.
công việc.
chuyên ngành.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghề nghiệp là một dạng lao động vừa mang …(1)… vừa mang …(2)…
(1) tính cộng đồng, (2) tính chủ thể.
(1) tính xã hội, (2) tính cá nhân.
(1) tính tập thể, (2) tính cá nhân.
(1) tính xã hội, (2) tính chủ thể.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Một lĩnh vực đào tạo đa dạng về đối tượng tuyển sinh, loại hình và cơ cấu ngành nghề, có quan hệ chặt chẽ và chịu sự chi phối, ảnh hưởng trực tiếp của nhu cầu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội, thị trường lao động, việc làm trên phạm vi toàn quốc và từng địa phương được gọi là
giáo dục nghề nghiệp.
nghề nghiệp.
giáo dục đào tạo.
đào tạo việc làm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Mô hình dạy học thể hiện những kiến thức, kỹ năng và thái độ mà người lao động cần có để thực hiện được những nhiệm vụ, công việc mà quá trình lao động thực tế đòi hỏi được gọi là
mô hình hoạt động.
mô hình nội dung dạy học.
mô hình nhân cách.
mô hình tích hợp.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Theo Luật Giáo dục nghề nghiệp (2019), “đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn” là …(1)… của giáo dục nghề nghiệp là
(1) nhiệm vụ
(1) đặc điểm
(1) bản chất
(1) mục tiêu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chỉ số thể hiện người lao động không mắc bệnh tật do nghề nghiệp gây ra hoặc công việc hàng ngày trong nghề không có tác dụng làm giảm sút thể lực, làm suy nhược tinh thần của họ là
tốc độ làm việc.
tính vô hại của công việc.
chất lượng công việc.
sự phù hợp nghề.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Những phẩm chất của người lao động đáp ứng được hầu hết các yêu cầu cơ bản của nghề hoặc của nhóm nghề có nghĩa là họ …(1)… đối với nghề đó.
(1) không phù hợp
(1) phù hợp phần lớn
(1) phù hợp một phần
(1) phù hợp hoàn toàn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?