TEST HÁN 1 - TIẾNG TRUNG ANLAOSHI
Quiz
•
Architecture
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Trợ Anlaoshi_
Used 271+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Phiên âm của từ sau: 你好
níhǎo
nǐhào
nǐhǎo
níhao
Answer explanation
Trong tiếng Trung, khi 2 âm tiết mang thanh 3 đi liền với nhau, thanh 3 thứ nhất sẽ được ĐỌC thành thanh 2, còn CÁCH VIẾT vẫn GIỮ NGUYÊN là hai thanh 3.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Điền vào chỗ trống:
我的工作最近_____忙。
有
很
是
刚
Answer explanation
(1) 有 /yǒu/ nghĩa là "có", sau đó thường là danh từ, biểu thị ai đó có/sở hữu thứ gì hoặc nơi nào tồn tại thứ gì
(2) 是 /shì/ nghĩa là "là", thường dùng trong câu giới thiệu/nêu định nghĩa, cấu trúc "A là B"
(3) 很 /hěn/ nghĩa là "rất", thường đứng trước tính từ để biểu thị mức độ cao
(3) 刚 /gāng/ nghĩa là "vừa mới", thường đứng trước động từ để biểu thị vừa thực hiện hành động gì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Phiên âm đúng của từ sau: 葡萄
pútao
bútao
pútào
pùtáo
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Đáp án nào có phần phiên âm SAI?
Yìbān
一般
Yìyuán
一元
Yīběn
一本
Yígè
一个
Answer explanation
(1) Nếu sau 一 là các âm tiết mang thanh 1, thanh 2, thanh 3 thì 一 sẽ mang thanh 4 -> /yì/
(本 thanh 3 nên 一 phải biến điệu thành thanh 4)
(2) Nếu sau 一 là các âm tiết mang thanh 4 thì 一 sẽ mang thanh 2 -> /yí/
(3) Nếu 一 đứng một mình/đứng cuối, biểu thị số đếm/số thứ tự thì 一 vẫn giữ nguyên thanh 1 -> /yī/
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Chọn vị trí thích hợp cho(的):
这 A 是 B 王老师 C 英文 D 杂志。
A
B
C
D
Answer explanation
Cấu trúc A 的 B --> Dịch là B CỦA A
Câu 这是王老师的英文杂志。
--> Dịch: Đây là tạp chí tiếng Anh CỦA thầy Vương.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống:
我想买三_____光盘。
些
本
张
支
Answer explanation
Cách nói SỐ LƯỢNG trong Tiếng Trung
Cấu trúc SỐ TỪ + LƯỢNG TỪ + DANH TỪ
Trong đó, "lượng từ" là "đơn vị" dùng để đếm "danh từ" đó có số lượng bao nhiêu.
Ví dụ, "một cái bát" thì trong đó "một" là số từ, "cái" là lượng từ và "bát" là danh từ.
(1)些 /xiē/: (một) vài...
(2)本 /běn/: quyển (dùng cho sách vở, tạp chí... --> thường đóng thành quyển, có gáy)
(3)张 /zhāng/: cái, tờ, tấm (dùng cho bàn, giường, báo, thẻ, đĩa CD/DVD... -> thường có mặt phẳng hoặc dạng mỏng)
(4)支 /zhī/: cái (dùng cho bút, bài hát... -> thường có dạng mảnh, dài, dạng que/cán hoặc các bài hát điệu múa...)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Chọn từ điền vào chỗ trống:
一斤苹果多少钱?我想______三斤苹果。
卖
读
买
续
Answer explanation
Chọn chữ Hán đúng nhất
(1)卖 /mài/ nghĩa là bán
(2)买 /mǎi/ nghĩa là mua
(3)读 /dú/ nghĩa là đọc
(4)续 /xù/ nghĩa là (tiếp) tục/ (thủ) tục
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Architecture
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Fractions
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Money - Coins
Lesson
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade
