Search Header Logo

Prasal Verbs

Authored by thanhxuan Tran

Education

9th - 12th Grade

Used 20+ times

Prasal Verbs
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Be interested in st = Be interested in doing st

Đam mê/ say mê cái gì

Quan tâm đến cái gì/ làm gì

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Be prepared for st = prepare for st

Đam mê/ say mê cái gì

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

Ngẫu nhiên, tình cờ

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Benefit (v) from sb/st

Lợi ích của cái gì

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

Ngẫu nhiên, tình cờ

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Be in need (of)

Ý thức về cái gì

Cần

Quan tâm đến cái gì/ làm gì

Đam mê/ say mê cái gì

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Benefit (n) of st

Lợi ích của cái gì

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

Ngẫu nhiên, tình cờ

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

10 sec • 1 pt

Be passionate about st

Đam mê/ say mê cái gì

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

Chuẩn bị sẵn sàng cho cái gì

Có được lợi ích từ ai/ cái gì

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

"Be aware of st"

What does it mean?

Ý thức về cái gì

Cần

Quan tâm đến cái gì/ làm gì

Đam mê/ say mê cái gì

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?