
REVIEW : THIS/THAT/THESE/THOSE
Authored by Khánh Ngô
English
1st - 5th Grade
Used 33+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
This/ That /These / Those được gọi là :
đại từ
danh từ
đại từ không xác định
đại từ chỉ định
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn đại từ chỉ định phù hợp với bức ảnh
this
that
these
those
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điểm giống nhau của This và These :
dùng khi chỉ người, địa điểm,đồ vật, động vật ở khoảng cách gần
dùng khi chỉ người, địa điểm,đồ vật, động vật ở khoảng cách xa
dùng khi chỉ người, địa điểm,đồ vật, động vật ở dạng số ít
dùng khi chỉ người, địa điểm,đồ vật, động vật ở dạng số nhiều
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điểm khác nhau của This và These :
- 'This' là đại từ chỉ định số nhiều, ở khoảng cách xa
- 'These' là đại từ chỉ định số ít, ở khoảng cách gần
- 'This' là đại từ chỉ định số ít, ở khoảng cách xa
- 'These' là đại từ chỉ định số nhiều, ở khoảng cách gần
- 'This' là đại từ chỉ định số ít, ở khoảng cách gần
- 'These' là đại từ chỉ định số nhiều, ở khoảng cách gần
- 'This' là đại từ chỉ định số ít, ở khoảng cách xa
- 'These' là đại từ chỉ định số ít, ở khoảng cách xa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đại từ chỉ định 'these' có nghĩa là :
những cái này là
những cái kia là
những người này / những cái này
người này/cái này
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chọn đại từ chỉ định phù hợp với bức ảnh
that
these
this
those
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đại từ chỉ định ' those' có nghĩa là :
kia
cái kia
những cái kia
những người kia/những cái kia
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
TCB - từ vựng P1 L2
Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
ENGLISH 5- UNIT 5
Quiz
•
5th Grade
25 questions
SINGULAR AND PLURAL NOUNS (simple)
Quiz
•
1st - 5th Grade
18 questions
Game ôn bài
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Unit 4 - My birthday
Quiz
•
4th Grade
15 questions
MSWLogo
Quiz
•
1st Grade
15 questions
CHƯƠNG 5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
UNIT 7: OUR TIMETABLE Lesson 1
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
10 questions
Fact vs. Opinion
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Figurative Language
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Find the Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Homophones
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade