PHRASAL V CUT

PHRASAL V CUT

9th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Malaysia in 2020 Olympics and Paralympics

Malaysia in 2020 Olympics and Paralympics

5th - 9th Grade

12 Qs

reported speech

reported speech

9th Grade

10 Qs

TIN HỌC 5 -BÀI 1: LÀM QUEN VỚI WINDOWS MOVIE MAKER

TIN HỌC 5 -BÀI 1: LÀM QUEN VỚI WINDOWS MOVIE MAKER

1st - 10th Grade

10 Qs

unit 9 and 10

unit 9 and 10

9th - 12th Grade

15 Qs

The Paper Menagerie and Narrative Structure Review

The Paper Menagerie and Narrative Structure Review

9th Grade

12 Qs

NP- Lý thuyết câu tường thuật

NP- Lý thuyết câu tường thuật

9th Grade

15 Qs

Kiểm Tra Từ Vựng - lớp 9B

Kiểm Tra Từ Vựng - lớp 9B

9th Grade

10 Qs

hệ mặt trời

hệ mặt trời

1st - 12th Grade

15 Qs

PHRASAL V CUT

PHRASAL V CUT

Assessment

Quiz

English

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Thi

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut in

bắt đầu vận hành - chen ngang, chen lấn - cắt ngang khi ai đang nói
giảm tiêu thụ (ăn, uống)
đi tắt - băng qua - giải quyết vấn đề khó khăn
đi tắt

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut back

cắt giảm tiêu dùng, chi tiêu (tiền)
đi tắt - băng qua - giải quyết vấn đề khó khăn
cắt giảm - tỉa bớt (cây)
cắt ra từng mảnh nhỏ hơn - làm ai bị thương vì vết cắt

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut back on

ngắt, cắt (điện, kết nối, cung cấp gì) - cách li, cô lập
cắt giảm tiêu dùng, chi tiêu (tiền)
cắt giảm - chặt đốn, gặt - cắt ngắn
cắt ra từng mảnh nhỏ hơn - làm ai bị thương vì vết cắt

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut down

cắt giảm - chặt đốn, gặt - cắt ngắn
đi tắt - băng qua - giải quyết vấn đề khó khăn
ngừng làm gì, sử dụng, ăn gì - cắt cái gì ra khỏi
đi tắt

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut down on

cắt giảm - chặt đốn, gặt - cắt ngắn
bắt đầu vận hành - chen ngang, chen lấn - cắt ngang khi ai đang nói
giảm tiêu thụ (ăn, uống)
cắt ra từng mảnh nhỏ hơn - làm ai bị thương vì vết cắt

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut off

ngắt, cắt (điện, kết nối, cung cấp gì) - cách li, cô lập
cắt giảm tiêu dùng, chi tiêu (tiền)
bắt đầu vận hành - chen ngang, chen lấn - cắt ngang khi ai đang nói
cắt giảm - tỉa bớt (cây)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cut up

ngừng làm gì, sử dụng, ăn gì - cắt cái gì ra khỏi
bắt đầu vận hành - chen ngang, chen lấn - cắt ngang khi ai đang nói
cắt giảm - tỉa bớt (cây)
cắt ra từng mảnh nhỏ hơn - làm ai bị thương vì vết cắt

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?