
BÀI 3 - KHTN 8
Authored by Trần Ngát
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 21+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Khối lượng mol chất là
A. Là lượng ban đầu của chất đó khối
B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023
D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:
A. 0,19
B. 1,5
C. 0,9
D. 1,7
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Công thức tính khối lượng mol?
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D. (m.n)/2 (mol)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?
A. 12 g/mol.
B. 32 g/mol.
C. 8 g/mol.
D. 16 g/mol
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?
A. 18 g/mol.
B. 9 g/mol.
C. 16 g/mol.
D. 10 g/mol.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?
A. Khác nhau
B. Bằng nhau
C. Thay đổi tuần hoàn.
D. Chưa xác định được
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:
A. khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).
B. khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).
C. khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).
D. khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
BÀI 9. PHƯƠNG PHÁP TÁCH VÀ TINH CHẾ
Quiz
•
11th Grade
10 questions
EL MOL
Quiz
•
9th Grade
10 questions
REACCIONES QUIMICAS
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ulangan Ksp
Quiz
•
11th Grade
14 questions
NGUYÊN TỬ
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
العوامل المؤثرة في سرعة التفاعل الكيميائي
Quiz
•
10th Grade
10 questions
HOÁ 8 (CHƯƠNG 4)
Quiz
•
8th - 9th Grade
15 questions
NITO & HỢP CHẤT
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Formative 3BD: Ionic Bonds
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade