第34课-改错
Quiz
•
Professional Development
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
LINA BUI
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
22 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 4 pts
判断正误并改错 :
我工作在一家大公司。
Answer explanation
Cấu trúc: 在 + nơi chốn + 动词
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 4 pts
判断正误并改错 :
桌子们都很脏。
Answer explanation
1. Khi chỉ số nhiều đồ vật, phải dùng “这些/那些/很多/好多 + danh từ”, không dùng “们”.
2.“们” = chỉ số nhiều của người.
1. Khi chỉ số nhiều đồ vật, phải dùng “这些/那些/很多/好多 + danh từ”, không dùng “们”.
2.“们” = chỉ số nhiều của người.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 4 pts
判断正误并改错 :
我的三个朋友们来看我。
Answer explanation
Trong câu này có “三个朋友” , tức là đã biểu thị số nhiều.
Nếu thêm “们” nữa thì thành trùng lặp (冗余错误).
Quy tắc:
1. Số từ + lượng từ + danh từ → không thêm “们”.
2. 朋友们 chỉ dùng khi không có số lượng rõ ràng, để chỉ chung “các bạn bè”.
Trong câu này có “三个朋友” , tức là đã biểu thị số nhiều.
Nếu thêm “们” nữa thì thành trùng lặp (冗余错误).
Quy tắc:
1. Số từ + lượng từ + danh từ → không thêm “们”.
2. 朋友们 chỉ dùng khi không có số lượng rõ ràng, để chỉ chung “các bạn bè”.
4.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 5 pts
判断正误并改错 :
旅行是很好的办法了解其他文化。
Answer explanation
cấu trúc: 办法 + 来 + động từ = cách để làm gì.
Nếu không dùng 来, phải chuyển thành cấu trúc “A是 … 的(好)办法/方法””.
cấu trúc: 办法 + 来 + động từ = cách để làm gì.
Nếu không dùng 来, phải chuyển thành cấu trúc “A是 … 的(好)办法/方法””.
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 5 pts
判断正误并改错 :
我总去摘草莓在一块田里。
Answer explanation
Cấu trúc: 主语 + 时间/频率 + 在 + 地点 + 动词宾语
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 5 pts
判断正误并改错 :
在左边有一个电视,我跟朋友常常一起看。
Answer explanation
1. Khi nói về “một cái TV” → phải dùng 一台电视(机), không dùng 一个电视.
2. Cấu trúc ngữ pháp:
地方 + 有 + 数量 + 名词
Ví dụ: 桌子上有一本书。 / 房间里有两把椅子。
1. Khi nói về “một cái TV” → phải dùng 一台电视(机), không dùng 一个电视.
2. Cấu trúc ngữ pháp:
地方 + 有 + 数量 + 名词
Ví dụ: 桌子上有一本书。 / 房间里有两把椅子。
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 5 pts
判断正误并改错 :
1999年9月,我旅行到巴黎。
Answer explanation
cấu trúc 到/去 + 地方 + 旅游/旅行
phân biệt 旅游/旅行:
旅行 = nói chung “đi du lịch, đi xa” → không kèm tân ngữ nơi chốn.
旅游 = thường kèm nơi đến
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
2022年上半年度UGY對於實習指導藥師的滿意度調查
Quiz
•
Professional Development
25 questions
Great Synergy Group
Quiz
•
Professional Development
20 questions
ライフライン第5章QS20(4)
Quiz
•
Professional Development
25 questions
2023年藥劑部3月份月考
Quiz
•
Professional Development
20 questions
RS Quality Focus Week 21
Quiz
•
Professional Development
20 questions
CET PRACTICE VOCABS
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
