Di truyền quần thể

Di truyền quần thể

9th - 12th Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

10 câu sinh cho các cháu

10 câu sinh cho các cháu

9th - 12th Grade

10 Qs

Squid Dissection and Anatomy

Squid Dissection and Anatomy

10th - 11th Grade

10 Qs

Александра,нәруыз

Александра,нәруыз

10th Grade

10 Qs

基因表達

基因表達

11th Grade

10 Qs

MEDICIÓN VIRTUAL III (GENÉTICA NO MENDELIANA)

MEDICIÓN VIRTUAL III (GENÉTICA NO MENDELIANA)

10th - 11th Grade

10 Qs

Sinh  trưởng ở TV

Sinh trưởng ở TV

11th Grade

10 Qs

Cơ chế di truyền cấp độ phân tử

Cơ chế di truyền cấp độ phân tử

12th Grade

10 Qs

SInh 37

SInh 37

1st Grade - University

10 Qs

Di truyền quần thể

Di truyền quần thể

Assessment

Quiz

Biology

9th - 12th Grade

Hard

Created by

khanh tran

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 20 pts

Câu 1: Một quần thể thực vật, xét 1 locus có 2 alen (A quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng) có thành phần kiểu gen như sau: 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa.

Xác định cấu trúc di truyền và tỷ lệ kiểu hình của quần thể sau 3 thế hệ tự phối.

0,575 AA : 0,05 Aa : 0,375 aa

62,5% hoa đỏ : 37,5% hoa trắng.

0,45 AA : 0,1 Aa : 0,45 aa

55% hoa đỏ : 45% hoa trắng

0,475 AA : 0,05 Aa : 0,475 aa

50% hoa đỏ : 50% hoa trắng

0,45 AA : 0,1 Aa : 0,45 aa

50% hoa đỏ : 50% hoa trắng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 20 pts

Câu 2: Sự di truyền hệ nhóm máu ABO ở người do 3 alen chi phối là IA  =  IB  > IO. Giả thiết, trong quần thể người, tỷ lệ các nhóm máu là: A = 0,09; B = 0,65; AB = 0,1; O = 0,16. Xác định tần số tương đối của các alen quy định nhóm máu.

IA  = 0,3;  IB  = 0,3;  IO = 0,4

IA  = 0,5;  IB  = 0,1;  IO = 0,4

IA  = 0,3;  IB  = 0,1;  IO = 0,6.

IA  = 0,1;  IB  = 0,5;  IO = 0,4.

Answer explanation

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 20 pts

Câu 3: Trong một quần thể động vật có tần số alen A trong giới đực là 0,8; trong giới cái là 0,4. Hãy xác định tần số tương đối của các alen và thành phần kiểu gen của quần thể ở trạng thái cân bằng.

pA = 0,2; qa = 0,8.

0,04 AA + 0,32Aa + 0,64 aa

pA = 0,6; qa = 0,4.

0,36 AA + 0,48Aa + 0,16 aa.

pA = 0,4; qa = 0,6.

0,16 AA + 0,48Aa + 0,36 aa

pA = 0,8; qa = 0,2.

0,64 AA + 0,32Aa + 0,04 aa

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 20 pts

Câu 4: Trong một quần thể ruồi có 30% số cá thể nội phối. Cho q (a)= 0,6, hãy tính tần số các kiểu gen?

AA = 0,36; Aa = 0,16; aa = 0,48

AA = 0,312; Aa = 0,112; aa = 0,576

AA = 0,232; Aa = 0,336; aa = 0,432

AA = 0,408; Aa = 0,208; aa = 0,384

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 20 pts

Câu 5: Trong một quần thể yến mạch hoang dại, tần số đồng hợp tử trội, dị hợp tử và đồng hợp tử lặn là 0,64; 0,2 và 0,16. Tính hệ số nội phối?

0,52.

0,68.

0,72.

0,64.