
Bài tập bài 5 HSK2
Authored by Tuyen Luong
World Languages
Professional Development
Used 41+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
“外面下雨了” “外面” trong câu có nghĩa là:
Bên trong
Bên ngoài
Bên trên
Bên dưới
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
10 sec • 1 pt
"Cá" trong tiếng Trung có nghĩa là:
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Sắp xếp thứ tự câu sau:
我/饭馆/吃面条/在
我吃面条在饭馆
我在饭馆吃面条
在饭馆我吃面条
我在面条吃饭馆
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
“这件衣服怎么样?
这件衣服还不错。”
“不错” trong câu có nghĩa là:
khá tốt, khá đẹp
tệ
không tốt
không đẹp
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong tiếng Trung từ "nghĩa" có nghĩa là:
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dùng từ ngữ thích hợp trong bài điền vào chỗ trống:
“我在咖啡馆喝......”
牛奶
果汁
可乐
咖啡
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiếng Trung của từ "cuộc thi" là:
考试
以后
本书
读写
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?