
KT từ mới bài 10 (boya)
Authored by Quỳnh Anh Nông Trần
World Languages
Professional Development
Used 9+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"ông nội, bà nội" lần lượt tương ứng với những chữ Hán nào dưới đây?
爷爷、妈妈
爸爸、奶奶
爸爸、妈妈
爷爷、奶奶
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“哥哥、姐姐” lần lượt có nghĩa tiếng Việt là gì?
anh trai, chị gái
anh trai, em gái
em trai, em gái
em trai, chị gái
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền lượng từ thích hợp vào câu sau:
“我家有六_____人:爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、哥哥和我。”
条
个
口
只
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Lượng từ của “照片” là gì?
幅
张
套
只
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
“我家有一条狗,_____有一只猫,你家呢?”
再
还
只
就
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
现在几点?
两点十分
十点十分
两点五十分
差十分两点
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“词典” có lượng từ tương ứng là gì?
条
本
张
只
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?