KTCT | TRÒ CHƠI

KTCT | TRÒ CHƠI

University

8 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Minigame KickOff Khu Vực Sói Đen

Minigame KickOff Khu Vực Sói Đen

University

11 Qs

TN Hành vi người tiêu dùng

TN Hành vi người tiêu dùng

University

10 Qs

CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI

CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI

University

10 Qs

Học vui NLKT 1

Học vui NLKT 1

University

10 Qs

Leader WS

Leader WS

KG - Professional Development

10 Qs

Macro_chap 6_1_preview

Macro_chap 6_1_preview

University

10 Qs

Nhóm 2 QTQTKD

Nhóm 2 QTQTKD

University

10 Qs

Hành vi tổ chức

Hành vi tổ chức

University

10 Qs

KTCT | TRÒ CHƠI

KTCT | TRÒ CHƠI

Assessment

Quiz

Business

University

Practice Problem

Hard

Created by

Anh Phương

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Sản xuất hàng hóa là gì?

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi,mua bán.

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

Xuất hiện giai cấp tư sản.

 Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất.  

Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất


3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Nguyên nhân sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất là gì?

Chế độ công hữu

Chế độ tư hữu

Phát minh mới trong sản xuất

Các phương án đều đúng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Hàng hóa có những thuộc tính nào?

Giá trị, giá trị sử dụng.

Giá trị, giá trị trao đổi.

Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.

 Giá trị sử dụng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Điểm khác nhau giữa năng suất lao động và cường độ lao động là gì?

Tăng năng suất lao động có giới hạn, tăng cường độ lao động thì không giới hạn.

Cường độ lao động làm cho lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian giảm xuống.

Năng suất lao động làm cho lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian giảm xuống.

Tăng năng suất lao động không giới hạn, tăng cường độ lao động thì có giới hạn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới năng suất lao động?


Tâm trạng của người lao động.

Trình độ quản lý và tổ chức.

Trình độ khoa học kỹ thuật.

Quy mô của nền kinh tế.

8.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 2 pts

Giá trị trao đổi là:

Quan hệ về lượng mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

Quan hệ tỉ lệ về lượng mà giá trị này đổi lấy giá trị khác

Quan hệ tỉ lệ về chất mà giá trị sử dụng này đổi lấy giá trị sử dụng khác

Quan hệ tỉ lệ về lượng mà giá trị sử dụng này trao đổi với giá trị sử dụng khác