
KTCT | TRÒ CHƠI
Authored by Anh Phương
Business
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Sản xuất hàng hóa là gì?
Là sản xuất ra sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi,mua bán.
Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.
Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.
Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?
Xuất hiện giai cấp tư sản.
Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.
Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Nguyên nhân sự tách biệt về mặt kinh tế giữa những người sản xuất là gì?
Chế độ công hữu
Chế độ tư hữu
Phát minh mới trong sản xuất
Các phương án đều đúng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Hàng hóa có những thuộc tính nào?
Giá trị, giá trị sử dụng.
Giá trị, giá trị trao đổi.
Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.
Giá trị sử dụng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi:
Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.
Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.
Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động.
Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Điểm khác nhau giữa năng suất lao động và cường độ lao động là gì?
Tăng năng suất lao động có giới hạn, tăng cường độ lao động thì không giới hạn.
Cường độ lao động làm cho lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian giảm xuống.
Năng suất lao động làm cho lượng sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian giảm xuống.
Tăng năng suất lao động không giới hạn, tăng cường độ lao động thì có giới hạn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới năng suất lao động?
Tâm trạng của người lao động.
Trình độ quản lý và tổ chức.
Trình độ khoa học kỹ thuật.
Quy mô của nền kinh tế.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Kỹ năng nghiên cứu thị trường
Quiz
•
University
10 questions
MARKETING chương 5,4,3
Quiz
•
University
10 questions
AN TÂM KHỞI NGHIỆP
Quiz
•
University
10 questions
Quy trình: Châm hàng, Gửi hàng
Quiz
•
University
10 questions
QLNNKT - N4
Quiz
•
University
10 questions
BẠN HIỂU GÌ VỀ TXGĐ
Quiz
•
University
10 questions
TCDN1
Quiz
•
University
10 questions
Ôn tập về tài chính
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Business
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University