
Cách giải thích nghĩa của từ
Authored by Lien Kim
Mathematics
11th Grade
Used 14+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Lâu bền: lâu dài và bền vững
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Dềnh dàng: chậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc phụ hoặc không cần thiết
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Đen nhánh: đen và bóng đẹp, có thể phản chiếu ánh sáng được
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Tê (từ ngữ địa phương): kia
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Kiến thiết: kiến (yếu tố Hán Việt) có nghĩa là "xây dựng, chế tạo", thiết (yếu tố Hán Việt) có nghĩa là "bày ra sắp đặt", kiến thiết có nghĩa là xây dựng (theo quy mô lớn).
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Nghi ngại: nghi ngờ, e ngại; chưa dám có thái độ, hành động rõ ràng.
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Xác định cách giải thích nghĩa của từ được dùng trong trường hợp sau:
Rành rõ: rõ ràng và rành mạch
Phân tích nội dung nghĩa của từ
Giải thích nghĩa của các thành tố cấu tạo nên từ
Dùng từ đồng nghĩa và/ hoặc trái nghĩa
Kết hợp hai trong ba cách trên
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?