Hoạt động khởi động

Hoạt động khởi động

11th Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT

AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT

11th - 12th Grade

10 Qs

BÀI TẬP CỦNG CỐ HỢP CHẤT CỦA CACBON

BÀI TẬP CỦNG CỐ HỢP CHẤT CỦA CACBON

11th Grade

10 Qs

Linh Trịnh

Linh Trịnh

8th Grade - University

10 Qs

Hóa 11 - Luyện tập chương 1

Hóa 11 - Luyện tập chương 1

11th Grade

10 Qs

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ

11th Grade

10 Qs

BÀI 21- SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA KIM LOẠI VÀ PHI KIM

BÀI 21- SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA KIM LOẠI VÀ PHI KIM

9th - 12th Grade

10 Qs

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRỌNG DỊCH

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRỌNG DỊCH

11th - 12th Grade

10 Qs

Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

11th Grade

10 Qs

Hoạt động khởi động

Hoạt động khởi động

Assessment

Quiz

Chemistry

11th Grade

Medium

Created by

Hoài Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 2 pts

Media Image

Câu 1: Trong tự nhiên khi có sấm sét loại khí nào được sinh ra?

N2

NO

CO2

NH3

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 2 pts

Câu 2: Cho các chất sau: N2O, NH3, N2, NH4Cl, HNO3, NO2. Số oxi hoá của nguyên tố nitrogen trong các chất trên lần lượt là:

+1, -3, 0, +5, -3, +4

+1, +3, 0, +5, +4, -3

+1, +3, 0, -3, +4, +5

+1, +3, 0, -3, +5, +4

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 2 pts

Câu 3: Đây là một loại chất khí có mùi khai, độc đối với người và động vật, nồng độ cao làm cho cây trắng bạch, làm đốm lá và hoa, làm giảm rễ, cây bị thấp đi. Công thức hoá học của chất này là?

NH3

H2S

CO2

CH4

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 2 pts

Câu 4: Khí cười thường được dùng trong y tế, khi dùng với oxi có tác dụng giảm đau và vô cảm nhẹ với các vị trí chấn thương. Khi hít thở bệnh nhân thấy cơ ther và tinh thần thư giãn, không lo lắng. Khí cười là?

CO2

N2O

NO

NO2.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 2 pts

Câu 5: Loại phân đạm phổ biến nhất ở Việt nam?

ure

[(NH)2CO]

ammonium chloride

NH4Cl

ammonium nitrate

NH4NO3

ammonium sulfate

(NH4)SO4