
Hoá Thi GHK1
Authored by Tien (Tina)
Chemistry
7th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của nguyên tử là:
Electron và neutron
Proton và neutron
Neutron và electron
Electron, Proton và neutron
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là:
Neutron
Electron
Electron và neutron
Proton và electron
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số nguyên tử luôn trung hòa về điện nên:
Số hạt proton = số hạt neutron
Số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
Số hạt electron = số hạt neutron
Số hạt electron = số hạt proton
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kĩ năng quan sát và kĩ năng dự đoán được thể hiện qua ý nào trong câu? “Gió mạnh dần, mây đen kéo đến, có thể trời sắp mưa.”
Kĩ năng quan sát: gió mạnh dần. Kĩ năng dự đoán: mây đen kéo đến.
Kĩ năng quan sát: mây đen kéo đến. Kĩ năng dự đoán: có thể trời sắp mưa.
Kĩ năng quan sát: gió mạnh dần, mây đen kéo đến. Kĩ năng dự đoán: có thể trời sắp mưa.
Kĩ năng quan sát: mây đen kéo đến. Kĩ năng dự đoán: gió mạnh dần.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong nguyên tử, hạt mang điện là:
Electron
Neutron
Proton
Proton và electron
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Proton là một hạt:
Vô cùng nhỏ và mang điện tích âm
Mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.
Không mang điện tích và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử
Vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm:
Proton và electron
Neutron và electron
Proton và neutron
Proton, neutron và electron
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Atomic Review
Quiz
•
7th - 10th Grade
20 questions
GRADE 7
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Ionic and Covalent Bonding Y10
Quiz
•
7th - 11th Grade
20 questions
Science 8 SOL Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
8th Grade SOL Practice 1 Physical Science
Quiz
•
KG - University
20 questions
Introduction to the Periodic Table
Quiz
•
6th - 8th Grade
21 questions
8th STAAR Review 1
Quiz
•
KG - University
22 questions
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade