
hóa 12
Authored by Đan Thảo
Chemistry
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Tính chất vật lý của tinh bột là
Chất rắn màu trắng, không tan trong nước lạnh, tan được trong nước nóng tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
Chất rắn, tan trong nước lạnh, tan được trong nước nóng tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
Chất lỏng, không tan trong nước lạnh, tan được trong nước nóng tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
Chất rắn màu vàng, tan trong nước lạnh, không tan được trong nước nóng
Answer explanation
Tính chất vật lý của tinh bột là: Chất rắn màu trắng, không tan trong nước lạnh, tan được trong nước nóng tạo thành dung dịch keo gọi là hồ tinh bột
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất vật lý của xenlulozơ là
Chất rắn màu trắng, tan trong nước
Chất lỏng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng
Chất rắn màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng
Chất rắn màu xanh, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ người ta dùng
Glucozơ
NaCl
Quỳ tím
I-ốt
Answer explanation
Do sự hấp phụ iot vào các khe trống trong tinh bột tạo màu xanh. Khi đun nóng, các phân tử iot được giải phóng làm mất màu xanh, khi làm lạnh iot bị hấp phụ trở lại tạo màu xanh.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tinh bột và xenlulozơ đều tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Tinh bột và xenlulozơ đều có cùng số mắt xích trong phân tử
Tinh bột và xenlulozơ có phân tử khối bằng nhau
Tinh bột và xenlulozơ đều dễ tan trong nước
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân tử khối của tinh bột khoảng 299700 đvC. Số mắt xích (- C6H10O5-) trong phân tử tinh bột là
2050
1950
1850
1750
Answer explanation
Số mắt xích là:
n = 299700/162 = 1850
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Xanh
Tím
Vàng
Đỏ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở điểm nào?
Công thức phân tử
Tính tan trong nước lạnh
Phản ứng thủy phân
Cấu trúc phân tử
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
ESTE ĐƠN CHỨC -3
Quiz
•
12th Grade
10 questions
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Quiz
•
12th Grade
10 questions
HOA HOC 12 CHUONG 2 CACBOHIDRAT P1
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm và hợp chất
Quiz
•
12th Grade
15 questions
HÓA 12 - KIỂM TRA LẦN 5 - ESTE, LIPIT
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Cấu tạo bảng tuần hoàn t1
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Kim loại kiềm
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Hợp Chất Có Oxi Của Clo (Homework)
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade