
第12課の 言葉
Authored by Hưng Thịnh
Education
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
38 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa
おおきい
いそがしい
ひま
ちいさい
わるい
むずかしい
にぎやか
しずか
やさしい
いい
2.
CATEGORIZE QUESTION
3 mins • 1 pt
Chọn nghĩa đúng của từ vựng
Groups:
(a) Tôi đã về đây
,
(b) Tôi mệt rồi
,
(c) Anh/ chị đã về đấy à
,
(d) ôi, người đông quá nhỉ
ただいま
おかえりなさい
つかれました
わあ、すごいひとですね
3.
REORDER QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp lại theo đúng thứ tự sau:
1. Cái nào 2. Lần đầu tiên 3. Hơn hẳn, suốt 4. Nhất 5. Cả hai
どちら
いちばん
ずっと
はじめて
どちらも
4.
LABELING QUESTION
1 min • 1 pt
Kéo từ vựng vào đúng vị trí của tranh:
あき
ふゆ
はる
なつ
5.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa
つめたい
おいしい
しろい
くろい
まずい
たかい
やすい
おもしろい
つまらない
あつい
6.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm các cặp tính từ trái nghĩa
ひま
さむい
あつい
ひくい
いい
いそがしい
たかい
ふるい
あたらしい
わるい
7.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Tìm các cặp tương ứng nhau:
ふゆ
なつ
きせつ
はる
あき
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?