
KIỂM TRA BÀI 1
Authored by Kim Nguyễn Thị
Instructional Technology
11th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây không phải triển vọng của ngành chăn nuôi?
Hướng tới chăn nuôi thông minh.
Hiện đại hóa quy trình chăn nuôi.
Số lượng doanh nghiệp tham gia vào ngành chăn nuôi ngày càng tăng.
Công nghệ vi sinh, công nghệ enzym và công nghệ protein phát triển.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành chăn nuôi có bao nhiêu vai trò đối với đời sống kinh tế - xã hội?
5.
6.
7.
8.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Cung cấp các tế bào, mô động vật sống cho các nghiên cứu khoa học.
Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển.
Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
I. Cung cấp nguyên liệu cho nghành công nghiệp chế biến thực phẩm.
II. Cung cấp phân bón cho trồng trọt, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản.
III. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi và các bên liên quan khác.
IV. Tạo cảnh quan xanh, sạch, đẹp.
1.
2.
3.
4.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây không nói về xu hướng phát triển của ngành chăn nuôi?
Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại.
Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.
Phát triển mô hình chăn thả ngoài trời.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong những thập kỷ tới, chăn nuôi sẽ phát triển theo mấy xu hướng chính?
6 xu hướng.
7 xu hướng.
8 xu hướng.
9 xu hướng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?
Nâng cao đời sống cho người dân.
Đối xử nhân đạo với vật nuôi.
Đảm bảo an toàn sinh học.
Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Công nghệ 11 lê khiết
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Công Nghệ câu 16-30
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
KIỂU XÂU
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Công nghệ 4. Bài 3 Vật liệu và dụng cụ trồng hoa, cây cảnh trong
Quiz
•
4th Grade - University
23 questions
lịch sử 11
Quiz
•
11th Grade
19 questions
CF- Phần HĐH
Quiz
•
1st - 12th Grade
16 questions
KTtx1 - CNCN B7
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Khám Phá Cơ Khí Chế Tạo
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade