Search Header Logo

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 2. Biểu hiện cảm xúc

Authored by QUIZIZZ WANG

World Languages

1st - 5th Grade

Used 1+ times

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 2. Biểu hiện cảm xúc
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: 집 안에만 있으니까 너무 ____.

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

나는 많은 사람들 앞에서 이야기를 할 때 ____.

부끄럽다

부러워하다
불안하다
불만스럽다

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn từ đồng nghĩa với từ: 기쁘다

즐겁다
외롭다

감사하다

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Chọn từ trái nghĩa với từ: 만족하다

불만스럽다
불편하다
불쾌하다
부끄럽다

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chọn từ không trái nghĩa với từ: 신나다

Media Image
Media Image
Media Image
Media Image

6.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Từ đồng nghĩa với 짜증나다 là: (3 chữ cái)

(a)  

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

45 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm và hoàn thành câu văn sau:

일이 많이 있었는데 밤늦게까지 자지 못 해서 (a)   .

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?