
Cân bằng Hoá học
Quiz
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Nguyên Lan
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Chất xúc tác.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Trong phản ứng một chiều, sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.
B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.
C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.
D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nhận xét sau:
a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.
b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.
d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là không đúng?
A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Cho phản ứng thuận nghịch:. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là.
Evaluate responses using AI:
OFF
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng: . Sau một thời gian phản ứng đạt trạng thái cân bằng, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/L của N2 và H2 ban đầu lần lượt là
A. 3 và 6.
B. 2 và 3.
C. 4 và 8.
D. 2 và 4.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
[Lớp 9] Ôn tập cuối học kì II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
CỦNG CỐ ESTE
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Đề 007
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Kiểm tra trực tuyến lần 2 K11
Quiz
•
11th Grade
20 questions
NITO- PHOTPHO
Quiz
•
11th Grade
15 questions
NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Quiz
•
10th Grade - Professi...
15 questions
Ôn tập kiến thức đầu năm 11 (bài 1)
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
Mole Conversions Made Easy
Interactive video
•
11th Grade
10 questions
16. Limiting Reagent/% Yield Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Metric Conversions
Quiz
•
11th Grade
10 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
14 questions
Reaction Types, Balancing, and Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Empirical and Molecular Formulas
Lesson
•
9th - 12th Grade
