
MNC - Chương 5 (Kích, tời, palăng)
Authored by Dương Hà
Mathematics
University

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hãy nêu các yếu tố nguy hiểm có nguy cơ gây tai nạn lao động khi sử dụng thiết bị nâng:
Do sập cần nâng tải hoặc dầm nâng tải
Do xảy ra tai nạn điện trong quá trình vận hành thiết bị
Nguy cơ cháy, nổ ở những máy nâng có thiết bị chịu áp lực
Các câu trả lời là đúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đọc tên các cơ cấu trong sơ đồ tời tay trên nền?
1, 1’. Các tay quay; 2. Cóc hãm; 3, 3’. Các cặp bánh răng trung gian; 4. Tang cuốn cáp; 5. Thành hộp; 6. Bulông đế; 7. Dây cáp
1, 1’. Tang cuốn cáp; 2. Cóc hãm; 3, 3’. Các cặp bánh răng trung gian; 4. Các tay quay; 5. Thành hộp; 6. Bulông đế; 7. Dây cáp
1, 1’. Các tay quay; 2. Cóc hãm; 3, 3’. Các cặp bánh răng trung gian; 4. Dây cáp; 5. Thành hộp; 6. Bulông đế; 7. Tang cuốn cáp
1, 1’. Các tay quay; 2. Cóc hãm; 3, 3’. Thành hộp; 4. Tang cuốn cáp; 5. Các cặp bánh răng trung gian; 6. Bulông đế; 7. Dây cáp
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tải trọng nâng cho phép của tời quay tay được xác định theo công thức:
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Mômen dẫn động tay quay của tời quay tay là:
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tải trọng nâng cho phép của tời điện được xác định theo công thức:
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cấu tạo của kích thanh răng gồm:
1.Vỏ kích; 2. Thanh răng; 3. Mũ kích; 4. Tay quay; 5. Bàn nâng; 6. Bộ truyền bánh răng
1. Thanh răng; 2. Vỏ kích; 3. Mũ kích; 4. Bàn nâng; 5. Tay quay; 6. Bộ truyền bánh răng
1.Vỏ kích; 2. Thanh răng; 3. Mũ kích; 4. Bàn nâng; 5. Tay quay; 6. Bộ truyền bánh răng
1.Vỏ kích; 2. Thanh răng; 3. Bộ truyền bánh răng; 4. Bàn nâng; 5. Tay quay; 6. Mũ kích
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Cấu tạo của kích thủy lực gồm:
1. tay gạt; 2. pittông bơm; 3. xi lanh bơm; 4,5. van một chiều; 6. van xả; 7. pittông công tác; 8. xi lanh công tác; 9. bể dầu.
1. tay gạt; 2. pittông bơm; 3. xi lanh bơm; 4,5. van một chiều; 6. bể dầu; 7. xi lanh công tác; 8. pittông công tác; 9. van xả.
1. xi lanh bơm; 2. pittông bơm; 3. tay gạt; 4,5. van một chiều; 6. van xả; 7. xi lanh công tác; 8. pittông công tác; 9. bể dầu.
1. tay gạt; 2. pittông bơm; 3. xi lanh bơm; 4,5. van một chiều; 6. van xả; 7. xi lanh công tác; 8. pittông công tác; 9. bể dầu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?