
Dung dịch và nồng độ (Hóa)
Authored by Hai Huynh
Chemistry
8th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Độ tan là gì?
A. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định
C. Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa
D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nồng độ mol là gì?
A. Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.
B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nồng độ phần trăm là gì?
A. Là số mol chất tan có trong trong 1 lít dung dịch.
B. Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.
C. Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.
D. Là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch chưa bão hòa là dung dich _______
A. không thể hòa tan thêm chất tan
B. có thể hòa tan thêm chất tan
C. không thể hòa tan thêm nước
D. có thể hòa tan thêm dung dịch
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dung dịch bão hòa là dung dich _______
A. không thể hòa tan thêm chất tan
B. có thể hòa tan thêm chất tan
C. không thể hòa tan thêm nước
D. có thể hòa tan thêm dung dịch
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất tan là chất ___________
A. có thể tan trong dung môi.
B. không thể tan trong dung môi.
C. tan một phần trong dung môi
D. có thể tan trong nước muối.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước _______
A. biến đổi ít
B. tăng
C. giảm
D. không đổi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Ecologia
Quiz
•
8th Grade
13 questions
HOÁ 8 - 15 PHÚT
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Chemistry, Scientific Method Quiz
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Đường lên đỉnh olympia
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
HOÁ 8 (CHƯƠNG 4)
Quiz
•
8th - 9th Grade
14 questions
KIM LOẠI KIỀM
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Nguyên tử
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Hóa 8 Tính chất của oxi
Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Exploring Acids, Bases, and the pH Scale
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Periodic Table Basics
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Elements, Compounds, and Mixtures Review
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Counting Atoms Practice
Quiz
•
8th Grade