Bài 7 buổi 1 : 물건 사기

Bài 7 buổi 1 : 물건 사기

Professional Development

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài 6  sc1 buổi 1

Bài 6 sc1 buổi 1

Professional Development

5 Qs

GC Korean Intermediate Sublevel 5 M1

GC Korean Intermediate Sublevel 5 M1

KG - Professional Development

5 Qs

CVS Korean Monthly Quiz🎁 - Drag & Drop (29 Mei 2025)

CVS Korean Monthly Quiz🎁 - Drag & Drop (29 Mei 2025)

Professional Development

10 Qs

quiz before mid-test

quiz before mid-test

Professional Development

14 Qs

연습 2

연습 2

Professional Development

15 Qs

Ayo Bermain

Ayo Bermain

5th Grade - Professional Development

15 Qs

Quiz NP bài 5

Quiz NP bài 5

Professional Development

10 Qs

 Quizs Tiếng Hàn KIIP Lớp 3- Bài 1- 대인관계

Quizs Tiếng Hàn KIIP Lớp 3- Bài 1- 대인관계

Professional Development

12 Qs

Bài 7 buổi 1 : 물건 사기

Bài 7 buổi 1 : 물건 사기

Assessment

Quiz

World Languages

Professional Development

Practice Problem

Medium

Created by

Dahee Tieng Han Dahee

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau đây sang tiếng Hàn:

" Tôi muốn đến Hàn Quốc du lịch"

저는 한국에 여행가고 싶어해요

저는 한국을 여행가고 싶어 해요

저는 한국에 여행가고 싶어요

저는 한국에서 여행가고 싶어요

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau đây sang tiếng Hàn:

" Bạn tôi muốn gặp tôi vào tuần sau nhưng tôi không có thời gian"

제 친구는 저를 만나고 싶지만 시간이 있어요

제 친구는 저를 만나고 싶어 하지만 시간이 있어요

제 친구는 저를 만나고 싶지만 시간이 없어요

제 친구는 저를 만나고 싶어 하지만 시간이 없어요

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch 2 câu sau đây sang tiếng Hàn:

  • - Hôm nay tâm trạng của bạn thế nào?

    - Tôi thấy không vui lắm

오늘 기분이 어떠요?

  • - 좀 나쁘요

오늘 기분이 어때요?

  • - 좀 나빠요

오늘 기분이에요?

  • - 괜찮아요

오늘 기분이에요?

  • - 좋아요

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch câu sau đây sang tiếng Hàn:

" Tôi không biết người đó. Tôi muốn biết tên của người đó "

그 사람을 몰라요. 그 사람의 취미를 알고 싶어요

그 사람을 알아요. 그 사람의 이름을 알고 싶어요

그 사람을 몰라요. 그 사람의 이름을 알고 싶어요

그 사람을 몰라요. 그 사람의 이름을 알고 싶어 해요

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dịch các câu sau đây sang tiếng Hàn:

" Táo thì rẻ . Dâu tây thì đắt. Tôi muốn mua táo"

사과는 싸요. 딸기는 비싸요. 저는 사과를 사고 싶어 해요.

사과는 싸요. 딸기는 비싸요. 저는 사과를 사고 싶어요

사과는 비싸요. 딸기는 싸요. 저는 사과를 사고 싶어 해요.

사과는 비싸요. 딸기는 싸요. 저는 사과를 사고 싶어요.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ vào chỗ trống:

이 치마는 너무 .......... 그래서 안 샀어요.

예뻐요

아름다워요

커요

재미있어요

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ vào chỗ trống:

이 옷이 너무....... 그래서 좀 깎아 주세요.

싸요

비싸요

없어요

있어요

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?