
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ
Authored by Nhung Trần
Instructional Technology
10th Grade
Used 20+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
55 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Khoa học là gì?
Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Kĩ thuật là gì?
Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Công nghệ là gì?
Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.
Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.
Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận điều khiển có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Các lĩnh vực: vật lí, hóa học, sinh học, thiên văn học và khoa học trái đất thuộc:
Khoa học tự nhiên.
Khoa học xã hội.
Khoa học viễn tưởng.
Khoa học viễn tưởng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau phục vụ cho mọi mặt đời sống con người gọi là gì:
Nhà kĩ thuật.
Nhà vật lí.
Nhà công nghệ.
Nhà khoa học.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây là sai?
Khoa học là cơ sở của kĩ thuật.
Khoa học là cơ sở phát triển công nghệ.
Kĩ thuật thúc đẩy phát triển khoa học.
Kĩ thuật là cơ sở của khoa học.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Hệ thống kĩ thuật bao gồm các phần tử?
đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ nào đó.
đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí để thực hiện nhiệm vụ nào đó.
đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau
đầu vào, đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ nào đó.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
10 questions
Martin Luther King, Jr. For Kids
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
Dr. King's Speech and Its Impact
Interactive video
•
7th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
7 questions
Anti-Bullying ARS 15-341
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Finding Area and Circumference of a Circle
Interactive video
•
6th - 10th Grade