Search Header Logo

Nhóm 7

Authored by Thúy Nguyễn

Other

Professional Development

Used 5+ times

Nhóm 7
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Câu nào dưới đây là đúng?

A.Các yếu tố khác không đổi, nếu tỷ số vòng quay hàng tồn kho giảm thì ROE sẽ tăng
B.Nếu một doanh nghiệp tăng doanh thu trong khi hàng tồn kho không đổi, các yếu tố khác không đổi, tỷ số vòng quay hàng tồn kho sẽ giảm
C.Sự thay đổi của hàng tồn kho sẽ không ảnh hưởng tới tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn
D. Nếu một công ty tăng doanh thu trong khi hàng tồn kho không đổi thì, các yếu tố khác không đổi, tỷ số vòng quay hàng tồn kho sẽ tăng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Công thức Vòng quay Vốn Lưu Động

A.Doanh thu / Vốn lưu động bình quân
B.Doanh thu / Vốn kinh doanh bình quân
C.Doanh thu thuần/ Vốn lưu động bình quân
D. Doanh thu thuần / Vốn kinh doanh bình quân

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Dự báo nhu cầu tài chính của Doanh nghiệp theo Phương pháp Hệ số tài chính, nhóm hệ số vòng quay, muốn tính hiệu suất sử dụng VCĐ thì áp dụng Công thức:

A.Doanh thu thuần/ VCĐ bình quân
B.GVHB/ VCĐ bình quân
C.Doanh thu thuần/ Tổng tài sản bình quân
D. Tổng giá trị mua hàng/ VCĐ bình quân

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Dự báo nhu cầu tài chính của Doanh nghiệp theo Phương pháp tỷ lệ % Doanh thu thì Công thức tính VLD tăng thêm là:

A.(Doanh thu năm kế hoạch-Doanh thu năm báo cáo)* % Tài sản lưu động
B.(Doanh thu năm kế hoạch-Doanh thu năm báo cáo)* (% Tài sản lưu động - % Nguồn vốn chiếm dụng)
C.(Doanh thu năm kế hoạch-Doanh thu năm báo cáo)* % Nguồn vốn chiếm dụng
D. Doanh thu năm báo cáo* (% Tài sản lưu động - % Nguồn vốn chiếm dụng)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Số vòng quay hàng tồn kho phản ánh quan hệ so sánh giữa

A. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ với hàng tồn kho bình quân
B. Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho bình quân
C.số doanh thu bán chịu với hàng tồn kho bình quân
D. Tổng giá vốn hàng bán với hàng tồn kho phát sinh trong kỳ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Số vòng quay vốn lưu động phản ánh quan hệ so sánh giữa

A. Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động bình quân sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Tổng doanh thu về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động bình quân sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh
C.Doanh thu thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh
D. Tổng thu nhập thuần về bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ với vốn lưu động bình quân sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Vòng quay các khoản phải thu bằng

A.Doanh thu bán hàng/ các khoản phải thu
B.Doanh thu bán hàng/ Các khoản phải thu bình quân
C. Doanh thu thuần về bán hàng/ Các Khoản phải thu bình quân
D. Doanh thu thuần về bán hàng/ các khoản phải thu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?