Search Header Logo

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Rau củ + Hoa quả

Authored by QUIZIZZ WANG

World Languages

1st - 5th Grade

Used 3+ times

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Rau củ + Hoa quả
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền từ thích hợp điền vào chỗ trống:

저는 (a)   을/를 좋아해요.

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:

(a)   은/는 250그램에 1100원이에요.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

___(1)보다 ___(2) 더 비싸요.

(1) 마늘 (2) 콩
(1) 콩 (2) 마늘
(1) 고추 (2) 마늘
(1) 고추 (2) 콩

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn tất cả các đáp án phù hợp:

나: 방금 뭘 샀어요?

나: __와 ___ 샀어요.

양배추
상추
배추
고추

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm sau và trả lời câu hỏi:

김치를 만들려면 무슨 재료가 필요없어요?

당근

배추

상추

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn TẤT CẢ đáp án đúng trả lời câu hỏi:

그 여자가 뭘 샀어요?

오이
호박
수박
양파

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Nhìn tranh và chọn đáp án phù hợp:

여름에 날씨가 너무 더운데 __을/를 먹으면 진짜 상쾌해요.

수박
복숭아
오렌지

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?