Vật Lí đ khó

Quiz
•
Physics
•
11th Grade
•
Medium
Lil vanhh
Used 1+ times
FREE Resource
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo định nghĩa, động đặc biệt là gì?
A. Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C. Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D. Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong động đặc biệt, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động
B. Pha ban đầu
C. Li độ
D. Biên độ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồ thị li độ theo thời gian của động đặc biệt là một
A. Đoạn thẳng
B. Đường thẳng
C. Đường hình sin
D. Đường tròn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai.
A. Động tuần hoàn là động mà trạng thái chuyển động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.
C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
D. Động được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dao động là chuyển động có
A. Giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một VTCB.
B. Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. Lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
D. Qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật động với phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của động
A. Không đổi theo thời gian
B. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. Là hàm bậc nhất với thời gian
D. Là hàm bậc hai của thời gian
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ động
B. Trạng thái động
C. Tần số động
D. Chu kỳ động
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
40 questions
Đề cương lý

Quiz
•
11th Grade
40 questions
TT. VẬT LÍ 10. ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT HK2

Quiz
•
10th - 12th Grade
40 questions
Đề thi giả định PHY 001

Quiz
•
10th Grade - University
40 questions
chju

Quiz
•
11th Grade
42 questions
đề cương vật lí 11 (cuối kì 2)

Quiz
•
11th Grade
46 questions
vật lí cuối kì 2

Quiz
•
11th Grade
44 questions
Chương IV: Dòng điện không đổi. Mạch điện

Quiz
•
11th Grade
46 questions
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ 10

Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade