Nhiên liệu

Nhiên liệu

8th Grade

28 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ES6- U7- Vocabulary check

ES6- U7- Vocabulary check

6th Grade - University

25 Qs

english 7 unit 5-6

english 7 unit 5-6

8th Grade

25 Qs

THE PRESENT SIMPLE TENSE

THE PRESENT SIMPLE TENSE

6th - 8th Grade

25 Qs

Galaxy Battle

Galaxy Battle

1st - 12th Grade

25 Qs

E8 - review first term 6

E8 - review first term 6

8th Grade

23 Qs

Describe

Describe

KG - Professional Development

23 Qs

KIỂM TRA 15' TA7 T6 PREPOSITION OF TIME

KIỂM TRA 15' TA7 T6 PREPOSITION OF TIME

6th - 8th Grade

24 Qs

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p4)

từ vựng tiếng Anh hsg lớp 5 (p4)

1st Grade - University

25 Qs

Nhiên liệu

Nhiên liệu

Assessment

Quiz

English

8th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Thư Bùi Anh

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

28 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là:

A. Vật liệu.

B. Nguyên liệu.

C. Nhiên liệu.

D. Điện năng.

 

A. Vật liệu.

B. Nguyên liệu.

C. Nhiên liệu.

D. Điện năng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Thế nào là nhiên liệu?

A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

B. Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

C. Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

D. Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

A. Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

B. Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

C. Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

D. Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Nhiên liệu tồn tại ở các trạng thái :

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Khí.

D. Cả 3 đáp án trên.

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Khí.

D. Cả 3 đáp án trên.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Nhiên liệu hóa thạch là:

A. Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm.

B. Là nguồn nhiên liệu tái tạo.

C. Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

D. Là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

A. Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm.

B. Là nguồn nhiên liệu tái tạo.

C. Chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

D. Là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

A. Than đá.

B. Ethanol. 

C. Khí tự nhiên.

D. Dầu mỏ.

A. Than đá.

B. Ethanol. 

C. Khí tự nhiên.

D. Dầu mỏ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Nhiên liệu tái tạo là:

A. Nhiên liệu mất hàng trăm triệu năm mới tạo ra được.

B. Nhiên liệu được hình thành từ các lớp có nguồn gốc thực vật.

C. Nhiên liệu tự nhiên, chỉ mất thời gian ngắn là có thể bổ sung được.

D. Nhiên liệu chứa hàm lượng lớn carbon và hydrocarbon, được tạo thành bởi quá trình phân huỷ kị khí của các loài sinh vật chết bị chôn vùi khoảng hơn 300 triệu năm.

A. Nhiên liệu mất hàng trăm triệu năm mới tạo ra được.

B. Nhiên liệu được hình thành từ các lớp có nguồn gốc thực vật.

C. Nhiên liệu tự nhiên, chỉ mất thời gian ngắn là có thể bổ sung được.

D. Nhiên liệu chứa hàm lượng lớn carbon và hydrocarbon, được tạo thành bởi quá trình phân huỷ kị khí của các loài sinh vật chết bị chôn vùi khoảng hơn 300 triệu năm.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?

A. Năng lượng gió                 

B. Năng lượng mặt trời.

C. Thủy điện.            

D. Than đá.

A. Năng lượng gió     

B. Năng lượng mặt trời.

C. Thủy điện.       

D. Than đá.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?