Search Header Logo

Đề LKĐV 2026 #11

Authored by Hoang Le

Professional Development

Professional Development

Used 40+ times

Đề LKĐV 2026 #11
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

1. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:

A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
D. A, C đúng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

2. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 40% vào Quỹ cân bằng, 30% vào Quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau: - Ngày 03/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. - Ngày 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 12.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 10.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. Tại ngày 05/02/2023, Công ty tính toán phí bảo hiểm rủi ro của khách hàng là 500 nghìn đồng/tháng và chờ phân bổ vào ngày định giá kế tiếp (ngày 10/02/2023). Tính số lượng đơn vị quỹ của mỗi quỹ mà khách hàng nắm giữ sau khi bị trừ phí bảo hiểm rủi ro?

A. 6.980 đơn vị quỹ tăng trưởng, 6.285 đơn vị quỹ cân bằng và 4.188 đơn vị quỹ thận trọng.
B. 4.188 đơn vị quỹ tăng trưởng, 6.980 đơn vị quỹ cân bằng và 6.285 đơn vị quỹ thận trọng.
C. 6.285 đơn vị quỹ tăng trưởng, 4.188 đơn vị quỹ cân bằng và 6.980 đơn vị quỹ thận trọng.
D. A, B, C sai.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:

A. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm phải giữ nguyên các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
B. Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm mà không cần thông báo cho bên mua bảo hiểm
C. Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 03 tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
D. A, B, C đúng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

4. Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị

A. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
B. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được bảo đảm
C. Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

5. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau: - Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%). - Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%). Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 30 triệu đồng, phí đóng thêm là 120 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 30% vào Quỹ cân bằng, 40% vào Quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau: - Ngày 03/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. - Ngày 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ. - Ngày 17/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 16.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 13.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.500 VNĐ. Tính giá trị tài khoản của khách hàng vào ngày 18/02/2023?

A. 126 triệu đồng.
B. 127,26 triệu đồng.
C. 134,19 triệu đồng.
D. 150,19 triệu đồng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

6. Ông A mua cổ phiếu của Công ty xây dựng X trên thị trường chứng khoán. Rủi ro biến động giá cổ phiếu này là:

A. Rủi ro có thể được bảo hiểm.
B. Rủi ro thuần túy.
C. Rủi ro chung.
D. Rủi ro đầu cơ.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

7. Chọn câu trả lời đúng nhất về chức năng của thị trường tài chính:

A. Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn
B. Hình thành giá của các tài sản tài chính; Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
C. Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ, đảm bảo sự phát triển lành mạnh của nền kinh tế
D. Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin cho các nhà đầu tư
E. A, B, C, D đúng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Professional Development