
Bài 12-hsk2-1
Authored by Nguyen Vietanh
World Languages
Professional Development
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
哥哥很 ___ 睡,每天睡10个小时。
能
可以
能/可以 ĐỀU ĐƯỢC
Answer explanation
"能" dùng để chỉ ai đó giỏi làm việc gì đó (NANG LUC), còn hiệu quả hoặc mức độ làm việc đó thì "可以" không thể. Vì vậy, hãy chọn “能” tùy theo nghĩa của câu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
我 ___ 坐这儿吗?
能
可以
能/可以 ĐỀU ĐƯỢC
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
他一天 ___ 学习50个新词语。
能
可以
能/可以 ĐỀU ĐƯỢC
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
我 ___ 进来吗?
能
可以
能 / 可以
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
你不 ___ 笑。
能
可以
能 / 可以
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT LẠI CÂU NẾU CÂU SAI, NẾU CÂU ĐÚNG THÌ VIẾT LẠI CẢ CÂU KHÔNG VIẾT DẤU CÂU VÀO NHÉ
你们去不去过中国?
Answer explanation
“Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa” là sự phỏng đoán hoặc ước tính của người nói, nếu cần xác nhận thêm thì nên dùng “是不是” và có thể đặt trước vị ngữ và sau chủ ngữ. Như vậy câu này sai .PHẢI DÙNG 是不是
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT LẠI CÂU ĐÚNG,NẾU CÂU LÀ SAI THÌ VIẾT LẠI CÂU,VÀ KHÔNG THÊM DẤU CÂU THÔI
是不是你吃了面条吗?
Answer explanation
KHÔNG THỂ CÓ 吗 KHI ĐÃ CÓ 是不是 TRONG CÂU HỎI
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?