Search Header Logo

KIỂM TRA BÀI CŨ

Authored by Phạm Dũng

Physics

10th Grade

Used 8+ times

KIỂM TRA BÀI CŨ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xét một vận động viên tập luyện trong một bể bơi có chiều dài bể là 50m, vận động viên bơi 2 vòng bể và quay lại vị trí cũ. Độ dịch chuyển của vận động viên là

Độ dịch chuyển của vận động viên là 0m.

Độ dịch chuyển của vận động viên là 75m.
Độ dịch chuyển của vận động viên là 150m.
Độ dịch chuyển của vận động viên là 100m.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong một cuộc thi chạy, từ trạng thái đứng yên, một vận động viên chạy với gia tốc 5,0 m/s trong 2,0 giây đầu tiên. Vận tốc của vận động viên sau 2,0 s là

15 m/s
25 m/s
20 m/s
10 m/s

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một xe máy đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga. Sau 10 s, xe đạt đến vận tốc 20 m/s. Gia tốc của xe là:

1 m/s^2
2 m/s^2
10 m/s^2

0,5 m/s^2

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dùng một thước đo có chia độ đến milimét, đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Kết quả đo được viết

1,245 m

d = (1245 ± 0,01) m.

d = (1,245 ± 0,0005) m.

d = (1,245 ± 0,001) m.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một con nhện bò dọc theo hai cạnh của một chiếc bàn hình chữ nhật. Biết hai cạnh bàn có chiều dài lần lượt là 0,8 m và 1,2 m. Độ dịch chuyển tổng hợp của con nhện khi nó đi được quãng đường 2,0 m là.

1.4 m
0.3 m
2.0 m
0.5 m

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đại lượng vật lý đặc trưng cho khả năng thay đổi vận tốc của vật là

Tốc độ

Quãng đường

Gia tốc

Điện học

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người lái xe ô tô hãm phanh để xe giảm tốc độ từ 23 m/s đến 11 m/s trong 20 s. Độ lớn của gia tốc.

Gia tốc là -1.5 m/s^2.
Gia tốc là 2 m/s^2.
Gia tốc là -0.6 m/s^2.

Gia tốc là 0,6 m/s^2.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?