
Cambridge Vocabulary for Ielts Unit 1
Authored by Nghiêm Nguyễn
English
University
Used 17+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
37 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
adolescence
(n) tuổi trưởng thành
(n) gia đình ruột thịt (bao gồm ba, mẹ & anh chị em ruột).
(n) thời thanh niên
(n) nuôi dưỡng, giáo dục
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
adulthood
(n) tuổi trưởng thành
(n) anh chị em ruột
(n) sự ganh đua giữa anh em ruột
(n) thời thanh niên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
bond
(adj) đáng đọc, đáng làm
(n) sự cạnh tranh, sự ganh đua
(n) anh chị em ruột
(n) dây đai, đay buộc; (nghĩa bóng) mối quan hệ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
brotherhood
(n) sự gắn bó trong gia đình
(n) sự giống nhau
(n) tình anh em
(n) cương vị làm cha
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
childhood
(n) sự gắn bó trong gia đình
(n) tuổi thơ ấu
v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
(adj) (thuộc) mẹ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
fatherhood
(n) sự đoàn tụ gia đình
(n) cương vị làm cha
(v) nhận làm con nuôi
(n) tình anh em
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
instinct
(n) dây buộc, (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
(n) tình anh em
(n) bản năng, năng khiếu
(n) sự đoàn tụ gia đình
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?