
NHÂN HỌC ĐẠI CƯƠNG (P3)
Authored by Truong Hoang
World Languages
University
Used 22+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ "Ethnic" trong tiếng Anh có nghĩa là
tộc người.
dân tộc.
tộc người thiểu số.
đa dân tộc.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ "Ethnic minority" trong tiếng Anh nghĩa là
dân tộc.
tộc người thiểu số.
đa tộc người.
cộng đồng dân tộc.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 2 pts
Thuật ngữ được hiểu theo nghĩa rộng, đề cập đến cộng đồng chung sống trong một quốc gia cụ thể, không phân biệt ngôn ngữ, văn hóa, tộc danh.
(không cần gõ dấu)
(a)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo nhà nhân chủng học xã hội Thomas J. Barfield, một trong những thuật ngữ được dùng đầu tiên trong ngành Nhân học là
dân tộc thiểu số.
tộc danh.
cộng đồng.
tộc người.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Định nghĩa "tộc người thiểu số" do ai đưa ra?
Thomas Barfield
Louis Wirth
Bronislaw Malinowski
Claude Lévi Strauss
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo Khoản 5, Điều 4, - Nghị định số 05/2011/NĐ – CP của Chính phủ về Công tác dân tộc thì dân tộc thiểu số rất ít người là những dân tộc có số dân dưới
1.000 người.
10.000 người.
100.000 người.
1.000.000 người.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 2 pts
Ba tiêu chí để xác định tộc người đó là
(chọn 3 đáp án)
ngôn ngữ
kinh tế
văn hóa
ý thức tự giác
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?