Ôn tập LTVC

Ôn tập LTVC

4th Grade

37 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 - CÔNG NGHỆ 4

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 - CÔNG NGHỆ 4

4th Grade

37 Qs

Luyện tập chung

Luyện tập chung

3rd Grade - University

32 Qs

Tiếng Việt 4 tuần 23

Tiếng Việt 4 tuần 23

4th Grade

40 Qs

ĐẠI SỐ 7 - TÍNH TOÁN VỚI SỐ Q

ĐẠI SỐ 7 - TÍNH TOÁN VỚI SỐ Q

KG - 7th Grade

40 Qs

Ôn tập 12

Ôn tập 12

1st - 4th Grade

37 Qs

KHOA HỌC

KHOA HỌC

4th Grade

36 Qs

Ôn tập khoa học 4 cuối kì I

Ôn tập khoa học 4 cuối kì I

1st - 5th Grade

39 Qs

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4 THÁNG 10

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4 THÁNG 10

KG - 4th Grade

32 Qs

Ôn tập LTVC

Ôn tập LTVC

Assessment

Quiz

Education

4th Grade

Medium

Created by

Nguyễn Lịch

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

37 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

Đi, về

Ngược, về

Về, xuôi

Xuôi, ngược

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

3 động từ

4 động từ

5 động từ

6 động từ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

3 động từ

4 động từ

5 động từ

6 động từ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?