Search Header Logo

MUlti meaning 10

Authored by Lan Thi

English

10th Grade

Used 1+ times

MUlti meaning 10
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

18 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

commit

cam kết, hứa (to Ving)
xây dựng (hình ảnh, hình tượng)
gây hại
đầy cái gì

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

contest

lấy lại tinh thần
phản bác (ý kiến, quan điểm)
giữ lời hứa, thực hiện đúng điều khoản
phát hiện

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

catch

có được (sự ngưỡng mộ, tôn trọng)
phát hiện
tuân thủ
đau lòng, sốc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

honour

tuân thủ
giữ lời hứa, thực hiện đúng điều khoản
tiêu tốn (tiền bạc, thời gian...), thấp thụ (kiến thức, thông tin)
phát hiện

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

charge

đau lòng, sốc
có được (sự ngưỡng mộ, tôn trọng)
giao cho ai làm gì (sb with st / ving)
thu nạp, tiếp thu kiến thức/ kỹ năng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

spell

gây hại
làm cho ai càm động
phản bác (ý kiến, quan điểm)
tuân thủ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

touch

thu nạp, tiếp thu kiến thức/ kỹ năng
điều chỉnh cảm xúc
tiêu tốn (tiền bạc, thời gian...), thấp thụ (kiến thức, thông tin)
làm cho ai càm động

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?