
KHTN 8 CHKI
Authored by Thuy An
Chemistry
8th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
49 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng nào sau đây là sự biến đổi hóa học?
Nước ngưng tụ trên mặt bàn trong thời tiết nồm ẩm.
Giã gạo thành bột.
Uốn đoạn dây thép thành hình tròn.
Thức ăn bị ôi thiu khi để ngoài không khí.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thả mẩu magnesium vào ống nghiệm đựng dung dịch sulfuric acid loãng, thấy có phản ứng hóa học xảy ra. Chạm tay vào đáy ống nghiệm, thấy ống nghiệm ấm lên, điều này chứng tỏ phản ứng hóa học giữa magnesium và sulfuric acid là
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng không trao đổi nhiệt với môi trường.
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng cần đun nóng mới xảy ra được.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho mô hình biểu diễn quá trình phản ứng giữa khí hydrogen và khí chlorine sinh ra hydrogen chloride (HCI): Nhận xét nào sau đây sai?
Trước và sau phản ứng, số nguyên tử hydrogen không thay đổi.
Cứ 1 phân tử H2 phản ứng với 1 phân tử Cl2 sinh ra 1 phân tử HC.
Trong quá trình phản ứng, liên kết giữa nguyên tử hydrogen và chlorine được hình thành.
Trước và sau phản ứng, số nguyên tử chlorine không thay đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng giữa nitrogen và hydrogen, có xúc tác bột sắt (iron). Sản phẩm của phản ứng này là
ammonia.
iron.
hydrogen.
nitrogen.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức liên hệ giữa số mol (n), khối lượng (m) và khối lượng mol (M) là
n=m+M
n=m. M
n=m/M
n = m-M
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tỉ khối của một chất khí so với không khí cho biết
khí đó có cháy được hay không.
khí đó chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích không khí.
khí đó hóa lỏng ở nhiệt độ nào
khí đó nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất khí nào dưới đây có thể thu vào ống nghiệm theo hình minh họa?
H2.
CH4.
CO2.
NH3.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
24 questions
Chemical changes
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
ionic and covalent compounds
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Converting Grams to Moles: Mastering Molar Mass Calculations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Balancing Equations
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Determining Protons Electrons Neutrons
Quiz
•
8th Grade
20 questions
States of Matter
Quiz
•
8th Grade