
Hóa 7-24
Authored by Anh Phạm
Chemistry
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
33 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 8: Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n_x001F_ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 9: Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 11: Chất X là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt hơn đường mía, có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài. Chất Y là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Thủy phân đường mía, thu được X, Y. Hai chất X, Y lần lượt là
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 10: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 11: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 13: Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Quiz về Liên Kết Ion (MỨC DỄ 2024)
Quiz
•
10th Grade - University
30 questions
SENYAWA KARBON
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Substancje i ich przemiany
Quiz
•
1st Grade - University
30 questions
ÔN TẬP KIM LOẠI KIỀM THỔ-Crom-...
Quiz
•
12th Grade
28 questions
Verifica di chimica 2B
Quiz
•
6th - 12th Grade
28 questions
Unit 4: Chemical Bonding
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Heating Curve Formulas and Practice
Quiz
•
9th Grade - University
28 questions
AP Chemistry Intermolecular Forces and VSEPR
Quiz
•
11th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade