Search Header Logo

Kiến thức về cấu hình electron

Authored by Thảo Trần

Physics

1st Grade

Kiến thức về cấu hình electron
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sự chuyển động của electron theo mô hình hành tinh nguyên tử được mô tả như thế nào?

Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn điều gì?

Thứ tự các lớp và phân lớp electron.

Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

Sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

Thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Orbital nguyên tử là gì?

Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

Đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

Đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

Quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Số electron tối đa trong phân lớp d là bao nhiêu?

6.

10.

2.

14.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Sắp xếp các orbital sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần.

3s < 3p < 3d < 4s

3p < 3s < 3d < 4s

3s < 3p < 4s < 3d

3s < 4s < 3p < 3d

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z=16) ở trạng thái cơ bản là:

1s22s22p63s23p5

1s22s22p63s23p6

1s22s22p63s23p4

1s22s22p63s23p3

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z= 20) ở trạng thái cơ bản là:

1s22s22p63s23p64s1

1s22s22p63s23p64s2

1s22s22p63s23p63d2

1s22s22p63s23p63d14s1

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?